TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

Tài nguyên dạy học

CẨM NANG KIẾN THỨC THÚ VỊ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 15

    GIỚI THIỆU WEBSITE

    🌸 Kính gửi quý thầy cô và các em học sinh thân mến! Thư viện trường Tiểu Học Tân Thanh trân trọng giới thiệu Trang học liệu trực tuyến tại địa chỉ: 👉 https://tvthtanthanhls.violet.vn/ Đây là không gian tri thức số – nơi thầy cô và học sinh có thể dễ dàng tìm thấy: 📘 Tài liệu học tập phong phú và cập nhật 📗 Bài giảng điện tử, sách tham khảo, truyện hay và tài nguyên mở 📙 Các hoạt động đọc sách – truyền thông thư viện – chia sẻ sáng tạo 💡 Hãy truy cập ngay để cùng khám phá, học tập và lan tỏa văn hóa đọc trong nhà trường! Thư viện số – Kết nối tri thức, thắp sáng tương lai! ✨

    Ảnh ngẫu nhiên

    23.jpg Tv_45.jpg 34.jpg Tv_1.jpg Tv3.jpg Tv_1.jpg Tv_2.jpg Ung_ho_4.jpg Ung_ho_3.jpg Ung_ho_2.jpg Ve_5.jpg Ve_tranh_2.jpg Ve_5.jpg Z6697516066696_96fdcf681af6ae663af8a767ade15297.jpg Z6697516066696_96fdcf681af6ae663af8a767ade15297.jpg Z6697516074966_36f61ff4d877667ca468d5afd4a0c05b.jpg Z6639836875231_d0c166a8f8706f09b1e1db7bfdee7741.jpg Z6536598019042_185af030e407a04065cec5026b65b05e.jpg Z6536598040731_624aeb08766c90608681d7bdddcc661f.jpg

    💕💕Sách chính là tấm gương kỳ diệu, soi cho ta thấy những điều ta chưa từng nghĩ tới.” — G. Lichtenberg💕Mỗi cuốn sách là một hạt giống gieo vào tâm trí người đọc.” — Victor Hugo💕

    giới thiệu sách Marie curie

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trịnh Quỳnh Giang
    Ngày gửi: 08h:40' 23-04-2024
    Dung lượng: 237.0 KB
    Số lượt tải: 709
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên:.............................................
    Lớp:.........Trường Tiểu học Bình Thuận

    Thứ .... ngày ....... tháng... năm 2022

    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2022 - 2023
    Môn: Toán - Lớp 5 (Thời gian 40 phút)
    Đề số 1
    Điểm của toàn bài
    Bằng số Bằng chữ

    Nhận xét của giáo viên
    ...............................................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................................

    Bài làm:
    Câu 1.(3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    a) Số gồm : “Một trăm linh ba đơn vị, năm phần trăm” được viết là:
    A . 103,500

    B. 103,05

    C. 13,005

    b ) Số 99,5 chia cho số nào để được thương là 9,95:
    A. 10
    c) Viết phân số
    A. 16,25%

    B. 0,01

    C. 100

    dưới dạng tỉ số phần trăm là:
    B. 0,64

    C. 64%

    d) Diện tích mảnh đất hình thoi ABCD có các
    kích thước như hình bên là :

    A.48 cm2

    B. 24 cm2

    C. 0,48 dm2

    e) Một hộp có tất cả 50 quả đào và mận, trong đó có 10 quả đào. Hỏi số quả đào chiếm
    bao nhiêu phần trăm?
    A. 10%

    B. 50%

    C. 20%

    g) ha = …………m2. Số thập phân thích hợp để điền vào chỗ chấm:
    A.6000

    B. 3,5

    C. 0,6

    Câu 2. (2điểm) Đặt tính rồi tính:
    a) 452,6 + 63,87
    .........................

    b) 456,2 – 89,67
    ..............................

    c) 35,8 4,05
    ..........................

    d) 2,888: 1,9
    ...........................

    .........................

    ..............................

    ..........................

    ...........................

    .........................

    ..............................

    ..........................

    ...........................

    .........................

    ..............................

    ..........................

    ...........................

    .........................

    ..............................

    ..........................

    ...........................

    .........................

    ..............................

    ..........................

    ...........................

    Câu 3. (1,5 điểm) Tìm x:
    a) 8,7 – x = 5,3 + 2

    b) x × 5,3 = 9,01× 4

    ......................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................

    Câu 4. (2,5 điểm) ) Vườn trường hình chữ nhật có chiều dài 86m, chiều rộng
    bằng 75% chiều dài được chia thành các khu khác nhau. Khu trồng hoa chi ếm
    20% diện tích vườn trường. Còn lại là bốn bồn dài có kích thước và thiết kế
    giống hệt nhau để trồng cỏ . Em hãy tính diện tích mỗi bồn trồng cỏ ?
    Bài giải
    ......................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................

    Câu 5. (1 điểm) . Tính bằng cách thuận tiện:

    ......................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................

    HẾT

    MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN

    CUỐI KÌ I- NĂM HỌC 2022- 2023
    LỚP 5
    Mức 1

    Mạch
    kiến thức
    Số học

    Đại lượng

    Hình học

    Giải toán
    có lời văn

    TN

    TL

    Mức 3

    TN

    TL

    TN

    Mức 4

    TL

    TN

    Tổng

    TL

    TN

    TL

    3

    3

    1,5

    4,5

    Số câu

    2

    1

    2

    1

    Câu số

    1a,b

    1c

    2,3

    5

    Điểm

    1

    0,5

    3,5

    1

    Số câu

    1

    Câu số

    1g

    Điểm

    0,5

    0,5

    Số câu

    1

    1

    Câu số

    1d

    Điểm

    0,5

    Số câu

    1

    1

    Câu số

    1e

    4

    Điểm

    0,5

    2,5

    Số câu
    Tổng

    Mức 2

    Số
    điểm

    1

    0,5
    1

    1

    1

    0,5

    2,5

    2

    4

    2

    1

    1

    6

    4

    1

    2

    3

    3

    1

    3

    7

    ĐÁP ÁN ĐỀ KỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN - Đề 1
    CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2022-2023 - LỚP 5
    Câu 1(3 điểm): mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
    Câu

    a

    b

    c

    d

    e

    g

    Đáp án

    B

    A

    C

    B

    C

    A

    Điểm

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    Câu 2: Tính (2 điểm) (Mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
    a) 452,6 + 63,87 b) 456,2 – 89,67 c) 35,8 4,05 d) 13,632 : 6,4

    Câu 3: Tìm x: (1,5 điểm) (Mỗi ý đúng được 0,75 điểm)
    a) 8,7 – x = 5,3 + 2
    b) x × 5,3 = 9,01× 4
    8,7 – x = 7,3

    (0,25 điểm)

    x = 8,7 -7,3
    x = 1,4

    x × 5,3 = 36,04(0,25 điểm)

    (0,25 điểm)

    x = 36,04 : 5,3 (0,25 điểm)

    (0,25 điểm)

    Câu 4: (2,5 điểm)

    x = 6,8 (0,25 điểm)
    Bài giải:

    Chiều rộng vườn trường là:
    86 : 100 x 75 = 64,5 (m)

    0,5 điểm

    Diện tích vườn trường là:
    86 x 64,5 = 5547 (m2)

    0,5 điểm

    Diện tích khu trồng hoa là:
    5547 : 100 x 20 = 1109,4(m2)

    0,5 điểm

    Diện tích bốn bồn trồng cỏ là:
    5547 – 1109,4 = 4437,6(m2)

    0,5 điểm

    Diện tích mỗi bồn trồng cỏ là:
    4437,6 : 4 =1109,4(m2)

    0,75 điểm

    Đáp số: 1109,4 m2

    0,25 điểm

    Câu 5: (1điểm)

    = 0,75 x40 + 0,75 x 61 – 0,75 x 1

    0, 25 điểm

    = 0,75 x (40 + 61 -1)

    0, 25 điểm

    = 0,75 x 100

    0, 25 điểm

    = 75

    0, 25 điểm
     
    Gửi ý kiến

    Sách là ngọn đèn bất diệt soi sáng trí tuệ con người.” — T. Carlyle

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THANH - HOÀNG VĂN THỤ - LẠNG SƠN !