TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

Tài nguyên dạy học

CẨM NANG KIẾN THỨC THÚ VỊ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 15

    GIỚI THIỆU WEBSITE

    🌸 Kính gửi quý thầy cô và các em học sinh thân mến! Thư viện trường Tiểu Học Tân Thanh trân trọng giới thiệu Trang học liệu trực tuyến tại địa chỉ: 👉 https://tvthtanthanhls.violet.vn/ Đây là không gian tri thức số – nơi thầy cô và học sinh có thể dễ dàng tìm thấy: 📘 Tài liệu học tập phong phú và cập nhật 📗 Bài giảng điện tử, sách tham khảo, truyện hay và tài nguyên mở 📙 Các hoạt động đọc sách – truyền thông thư viện – chia sẻ sáng tạo 💡 Hãy truy cập ngay để cùng khám phá, học tập và lan tỏa văn hóa đọc trong nhà trường! Thư viện số – Kết nối tri thức, thắp sáng tương lai! ✨

    Ảnh ngẫu nhiên

    23.jpg Tv_45.jpg 34.jpg Tv_1.jpg Tv3.jpg Tv_1.jpg Tv_2.jpg Ung_ho_4.jpg Ung_ho_3.jpg Ung_ho_2.jpg Ve_5.jpg Ve_tranh_2.jpg Ve_5.jpg Z6697516066696_96fdcf681af6ae663af8a767ade15297.jpg Z6697516066696_96fdcf681af6ae663af8a767ade15297.jpg Z6697516074966_36f61ff4d877667ca468d5afd4a0c05b.jpg Z6639836875231_d0c166a8f8706f09b1e1db7bfdee7741.jpg Z6536598019042_185af030e407a04065cec5026b65b05e.jpg Z6536598040731_624aeb08766c90608681d7bdddcc661f.jpg

    💕💕Sách chính là tấm gương kỳ diệu, soi cho ta thấy những điều ta chưa từng nghĩ tới.” — G. Lichtenberg💕Mỗi cuốn sách là một hạt giống gieo vào tâm trí người đọc.” — Victor Hugo💕

    giới thiệu sách Marie curie

    sách giáo khoa

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn thị thanh hương
    Ngày gửi: 09h:10' 28-10-2025
    Dung lượng: 46.7 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA
    stt
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9

    10
    11
    12
    13
    14
    15

    16

    Tên sách
    Tự nhiên xã hội 1.- (Kết nối tri thức với
    cuộc sống)
    Tiếng Việt 1. T.2.- (Kết nối tri thức với
    cuộc sống)
    Toán 1. T.1.- (Kết nối tri thức với cuộc
    sống)
    Toán 1. T.2.- (Kết nối tri thức với cuộc
    sống)
    Toán 1. T.2.- (Kết nối tri thức với cuộc
    sống)
    Toán 1. T.2.- (Kết nối tri thức với cuộc
    sống)

    SĐKCB
    GK.000001 GK.000021
    GK.000023
    GK.000002 GK.000003
    GK.000147
    GK.000004 GK.000007
    GK.000008 GK.000009
    GK.000010 GK.000014
    GK.000237 GK.000238
    GK.000005 GK.000012
    GK.000013 GK.000260

    SL

    GK.000006

    1

    GK.000011

    1

    GK.000015 GK.000016
    Hoạt động trải nghiệm 1.- (Kết nối tri thức
    GK.000017 GK.000018
    với cuộc sống)
    GK.000019 GK.000020
    Tự nhiên xã hội 1.- (Kết nối tri thức với
    GK.000022 GK.000024
    cuộc sống)
    GK.000025 GK.000026
    Tự nhiên xã hội 1.- (Kết nối tri thức với
    GK.000027 GK.000028
    cuộc sống)
    GK.000252 GK.000253
    GK.000254 GK.000255
    GK.000031 GK.000032
    Giáo dục thể chất 1.- (Kết nối tri thức với GK.000033 GK.000034
    cuộc sống)
    GK.000035 GK.000211
    GK.000212
    Mĩ thuật 1: Sách giáo khoa.- (Kết nối tri
    GK.000036 GK.000039
    thức với cuộc sống)
    Mĩ thuật 1: Sách giáo khoa.- (Kết nối tri
    GK.000037 GK.000038
    thức với cuộc sống)
    GK.000043 GK.000047
    Mĩ thuật 1: Sách giáo khoa.- (Kết nối tri
    GK.000040 GK.000041
    thức với cuộc sống)
    Toán 1. T.2.- (Kết nối tri thức với cuộc
    GK.000042
    sống)
    GK.000029 GK.000030
    Giáo dục thể chất 1.- (Kết nối tri thức với
    GK.000044 GK.000045
    cuộc sống)
    GK.000046
    GK.000048 GK.000049
    GK.000050 GK.000051
    GK.000052 GK.000053
    Đạo đức 1.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000054 GK.000055
    GK.000056 GK.000057
    GK.000058 GK.000059
    GK.000060

    3
    3
    8
    4

    6
    2
    8

    7
    2
    4
    2
    1
    5

    13

    17

    18
    19
    20

    21

    22

    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    30
    31
    32
    33

    Âm nhạc 1.- (Kết nối tri thức với cuộc
    sống)

    GK.000061 GK.000062
    GK.000063 GK.000064
    GK.000065 GK.000066
    GK.000067 GK.000068
    GK.000069 GK.000070
    GK.000071 GK.000072
    GK.000073 GK.000074
    GK.000811
    GK.000075 GK.000076
    GK.000077 GK.000086

    Tập viết 1. T.1.- (Kết nối tri thức với cuộc
    sống)
    Tập viết 1. 1.- (Cùng học để phát triển năng
    GK.000078
    lực)
    Tập viết 1. T.2.- (Cùng học để phát triển
    GK.000079 GK.000080
    năng lực)
    GK.000081 GK.000108
    GK.000123 GK.000213
    Toán 1. T.1.- (Cùng học để phát triển năng GK.000214 GK.000215
    lực)
    GK.000216 GK.000217
    GK.000218 GK.000720
    GK.000700
    GK.000082 GK.000085
    GK.000105 GK.000219
    Toán 1. T.2.- (Cùng học để phát triển năng GK.000220 GK.000221
    lực)
    GK.000222 GK.000223
    GK.000224 GK.000719
    GK.000709
    Hoạt động trải nghiệm 1.- (Kết nối tri thức
    GK.000083 GK.000258
    với cuộc sống)
    Toán 2: Sách giáo khoa. T.2.- (Kết nối tri
    GK.000084 GK.000319
    thức với cuộc sống)
    Toán 1: Sách giáo khoa.- (Chân trời sáng
    GK.000087
    tạo)
    Hoạt động trải nghiệm 1: Sách giáo khoa.GK.000088
    (Chân trời sáng tạo)
    Âm nhạc 1 ( Chân trời sáng tạo ).- (Chân
    GK.000089 GK.000764
    trời sáng tạo)
    Tiếng Việt 1: Sách giáo khoa. T.2.- (Chân
    GK.000090
    trời sáng tạo)
    Đạo đức 1.- (Chân trời sáng tạo)
    GK.000091 GK.000763
    Giáo dục thể chất 1: sách giáo khoa.- (Chân
    GK.000092
    trời sáng tạo)
    Tự nhiên và Xã hội 1: Sách giáo khoa.GK.000093
    (Chân trời sáng tạo)
    Mĩ thuật 1.- (Chân trời sáng tạo)
    GK.000094
    Tài liệu Giáo dục an toàn giao thông dành GK.000095 GK.000096
    cho học sinh lớp 1
    GK.000097 GK.000098
    GK.000099 GK.000100
    GK.000101 GK.000102

    15

    4
    1
    2

    11

    11

    2
    2
    1
    1
    2
    1
    2
    1
    1
    1
    10

    34

    35

    36

    37

    38

    39

    40

    41

    42
    43
    44

    GK.000103 GK.000104
    Giáo dục thể chất 1: Sách đã được Bộ
    GK.000106 GK.000137
    trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệt GK.000138 GK.000139
    sử dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông tại GK.000140 GK.000141
    Quyết định số 4507/QĐ-BGDĐT ngày
    GK.000142 GK.000250
    21/11/2019
    GK.000251
    Hoạt động trải nghiệm 1: Sách đã được Bộ
    GK.000107 GK.000127
    trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệt
    GK.000131 GK.000132
    sử dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông tại
    GK.000133 GK.000134
    Quyết định số 4507/QĐ-BGDĐT ngày
    GK.000135 GK.000136
    21/11/2019.- (Cánh diều)
    GK.000109 GK.000124
    GK.000231 GK.000232
    Tiếng Việt 1: Sách giáo khoa. T.2.- (Cùng
    GK.000233 GK.000234
    học để phát triển năng lực)
    GK.000235 GK.000721
    GK.000722
    GK.000110 GK.000114
    GK.000115 GK.000128
    GK.000129 GK.000199
    Mĩ thuật 1
    GK.000200 GK.000207
    GK.000208 GK.000209
    GK.000210 GK.000704
    GK.000705
    GK.000111 GK.000112
    GK.000113 GK.000201
    Âm nhạc 1.- (Cùng học để phát triển năng GK.000202 GK.000203
    lực)
    GK.000204 GK.000205
    GK.000206 GK.000706
    GK.000707 GK.000708
    GK.000116 GK.000117
    GK.000118 GK.000193
    Đạo đức 1
    GK.000194 GK.000195
    GK.000196 GK.000197
    GK.000198
    GK.000119 GK.000120
    GK.000121 GK.000122
    Tự nhiên và xã hội 1
    GK.000187 GK.000188
    GK.000189 GK.000190
    GK.000191 GK.000192
    GK.000125 GK.000126
    GK.000146 GK.000225
    Tiếng Việt 1. T.1.- (Cùng học để phát triển GK.000226 GK.000227
    năng lực)
    GK.000228 GK.000229
    GK.000230 GK.000723
    GK.000724
    Tiếng Việt 1. T.1.- (Kết nối tri thức với
    GK.000130
    cuộc sống)
    Tập viết 1. T.2.- (Kết nối tri thức với cuộc GK.000143 GK.000144
    sống)
    GK.000145
    Tiếng Việt 1. T.2.- (Kết nối tri thức với
    GK.000148 GK.000149

    9

    8

    9

    13

    12

    9

    10

    11

    1
    3
    3

    cuộc sống)

    45

    Tài liệu giáo dục an toàn giao thông 1:
    Dành cho học sinh lớp 1.- (Chương trình an
    toàn giao thông cho nụ cười trẻ thơ)

    46

    Tài liệu giáo dục an toàn giao thông 1:
    Dành cho học sinh lớp 1.- (Chương trình an
    toàn giao thông cho nụ cười trẻ thơ)

    47

    Tài liệu giáo dục địa phương tỉnh Lạng Sơn
    - Lớp 1

    48
    49
    50
    51
    52
    53
    54
    55
    56
    57
    58
    59
    60
    61
    62
    63
    64

    Tài liệu văn hoá địa phương tỉnh Lạng Sơn
    Đạo đức 1.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Tiếng Việt 1. T.1.- (Kết nối tri thức với
    cuộc sống)
    Hành Trang công dân số lớp 1
    Tiếng Việt 1: Sách giáo khoa. T.1.- (Chân
    trời sáng tạo)
    Âm nhạc 2.- (Chân trời sáng tạo)
    Hoạt động trải nghiệm 2: Sách giáo khoa.(Chân trời sáng tạo)
    Mĩ thuật 2.- (Chân trời sáng tạo)
    Tiếng Việt 2. T.1.- (Chân trời sáng tạo)
    Tiếng Việt 2. T.2.- (Chân trời sáng tạo)
    Toán 2. T.1.- (Chân trời sáng tạo)
    Toán 2 tập 2: Sách giáo khoa. T.2.- (Chân
    trời sáng tạo)
    Tự nhiên và Xã hội 2.- (Chân trời sáng tạo)
    Giáo dục thể chất 2.- (Chân trời sáng tạo)
    Đạo đức 2.- (Chân trời sáng tạo)

    GK.000150
    GK.000151 GK.000152
    GK.000153 GK.000154
    GK.000155 GK.000156
    GK.000157 GK.000159
    GK.000160 GK.000161
    GK.000162 GK.000163
    GK.000164 GK.000165
    GK.000166 GK.000167
    GK.000168 GK.000169
    GK.000170 GK.000171
    GK.000172 GK.000173
    GK.000174 GK.000175
    GK.000176 GK.000177
    GK.000178 GK.000179
    GK.000180 GK.000181
    GK.000182 GK.000158
    GK.000183 GK.000184
    GK.000185 GK.000186
    GK.000236
    GK.000239 GK.000241
    GK.000242 GK.000243
    GK.000244 GK.000245
    GK.000246 GK.000247
    GK.000248 GK.000249
    GK.000240
    GK.000256 GK.000257

    32

    5

    10
    1
    2

    GK.000259

    1

    GK.000261 GK.000273

    2

    GK.000262

    1

    GK.000263

    1

    GK.000264

    1

    GK.000265
    GK.000266
    GK.000267
    GK.000268

    1
    1
    1
    1

    GK.000269

    1

    GK.000270
    GK.000271
    GK.000272
    GK.000274 GK.000275
    Hành trang công dân số lớp 2
    GK.000276
    Hoạt động trải nghiệm 2.- (Kết nối tri thức GK.000277 GK.000278
    với cuộc sống)
    GK.000279 GK.000312

    1
    1
    1
    3
    4

    65

    66

    67
    68
    69
    70
    71
    72
    73
    74
    75
    76
    77
    78
    79
    80
    81
    82
    83
    84

    GK.000280 GK.000281
    GK.000282 GK.000283
    GK.000284 GK.000285
    GK.000286 GK.000287
    GK.000288 GK.000289
    GK.000290 GK.000291
    GK.000292 GK.000293
    GK.000294 GK.000295
    Tài liệu giáo dục an toàn giao thông 2:
    GK.000296 GK.000297
    Dành cho học sinh lớp 2.- (Chương trình an GK.000298 GK.000299
    toàn giao thông cho nụ cười trẻ thơ)
    GK.000300 GK.000301
    GK.000302 GK.000303
    GK.000304 GK.000305
    GK.000306 GK.000307
    GK.000308 GK.000309
    GK.000310 GK.000353
    Tiếng Việt 2. T.2.- (Kết nối tri thức với
    GK.000311
    cuộc sống)
    Toán 2. T.1.- (Kết nối tri thức với cuộc
    GK.000314 GK.000315
    sống)
    GK.000316 GK.000325
    Toán 2: Sách giáo khoa. T.2.- (Kết nối tri
    GK.000317 GK.000318
    thức với cuộc sống)
    Âm nhạc 2.- (Kết nối tri thức với cuộc
    GK.000320 GK.000321
    sống)
    Âm nhạc 2.- (Kết nối tri thức với cuộc
    GK.000322 GK.000324
    sống)
    Âm nhạc 2
    GK.000323
    Tập viết 2. T.1.- (Kết nối tri thức với cuộc
    GK.000326 GK.000327
    sống)
    Tập viết 2. T.2.- (Kết nối tri thức với cuộc
    GK.000328
    sống)
    Tập viết 2. T.2.- (Kết nối tri thức với cuộc GK.000329 GK.000330
    sống)
    GK.000331
    Tự nhiên và Xã hội 2.- (Kết nối tri thức với GK.000332 GK.000333
    cuộc sống)
    GK.000334
    Tự nhiên xã hội 2: Sách giáo viên.- (Kết nối
    GK.000335 GK.000336
    tri thức với cuộc sống)
    Tự nhiên xã hội 2: Sách giáo viên.- (Kết nối
    GK.000337
    tri thức với cuộc sống)
    Mĩ thuật 2.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000338 GK.000340
    Mĩ thuật 2.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000339 GK.000342
    Mĩ thuật 2.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000341 GK.000313
    Giáo dục thể chất 2: Sách giáo khoa.- (Kết GK.000343 GK.000345
    nối tri thức với cuộc sống)
    GK.000346
    Giáo dục thể chất 2.- (Kết nối tri thức với
    GK.000344
    cuộc sống)
    Đạo đức 2.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000347 GK.000348
    GK.000349 GK.000351
    Tiếng Việt 2. T.1.- (Kết nối tri thức với
    cuộc sống)

    6

    26

    1
    4
    2
    2
    2
    1
    2
    1
    3
    3
    2
    1
    2
    2
    2
    3
    1
    5

    85
    86
    87
    88
    89
    90
    91

    92

    93

    94
    95
    96
    97
    98
    99
    100
    101
    102
    103
    104

    GK.000352
    Đạo đức 2.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000350
    GK.000354 GK.000791
    Hoạt động trải nghiệm 3.- (Cánh diều)
    GK.000793 GK.000803
    Mĩ thuật 3. Bản 2.- (Chân trời sáng tạo)
    GK.000355
    Mĩ thuật 3.- (Chân trời sáng tạo)
    GK.000356 GK.000360
    GK.000357 GK.000790
    Mĩ thuật 3: Bản 1.- (Cánh diều)
    GK.000800
    Giáo dục thể chất 3.- (Cánh diều)
    GK.000358 GK.000792
    Tin học 3: Sách đã được Bộ trưởng Bộ Giáo
    dục và Đào tạo phê duyệt sử dụng trong cơ
    sở giáo dục phổ thông tại Quyết định số
    GK.000359
    438/QĐ-BGDĐT ngày 28/01/2022.- (Cánh
    Diều)
    Toán 3: Sách đã được Bộ trưởng Bộ Giáo
    dục và Đào tạo phê duyệt sử dụng trong cơ
    GK.000362 GK.000795
    sở giáo dục phổ thông tại Quyết định số
    GK.000802
    438/QĐ-BGDĐTngày 28/01/2021. T.2.(Cánh Diều)
    Toán 3: Sách đã được Bộ trưởng Bộ Giáo
    dục và Đào tạo phê duyệt sử dụng trong cơ
    sở giáo dục phổ thông tại Quyết định số
    GK.000361
    438/QĐ-BGDĐTngày 28/01/2021. T.1.(Cánh Diều)
    Tập viết 3. T.1.- (Kết nối tri thức với cuộc
    GK.000363 GK.000364
    sống)
    Tập viết 3. T.1.- (Kết nối tri thức với cuộc
    GK.000365 GK.000366
    sống)
    Tập viết 3. T.2.- (Kết nối tri thức với cuộc
    GK.000367
    sống)
    Tập viết 3. T.2.- (Kết nối tri thức với cuộc
    GK.000368 BT.000310
    sống)
    GK.000369 GK.000370
    Toán 3: Sách giáo khoa. T.2.- (Kết nối tri
    GK.000408 GK.000409
    thức với cuộc sống)
    GK.000410 GK.000411
    GK.000371 GK.000372
    Toán 3: Sách giáo khoa. T.1.- (Kết nối tri
    GK.000405 GK.000406
    thức với cuộc sống)
    GK.000407
    Tin học 3: Sách giáo khoa
    GK.000373 GK.000813
    Âm nhạc 3.- (Kết nối tri thức với cuộc
    GK.000374 GK.000375
    sống)
    GK.000376
    Âm nhạc 3.- (Kết nối tri thức với cuộc
    GK.000377 GK.000378
    sống)
    GK.000711
    GK.000379 GK.000384
    Tự nhiên và Xã hội 3.- (Kết nối tri thức với GK.000385 GK.000386
    cuộc sống)
    GK.000387 GK.000714
    GK.000716
    Tự nhiên và Xã hội 3.- (Kết nối tri thức với GK.000380 GK.000381

    1
    4
    1
    2
    3
    2
    1

    3

    1

    2
    2
    1
    2
    6
    5
    2
    3
    3
    7
    4

    105

    106

    107
    108
    109
    110
    111
    112
    113
    114
    115
    116

    117

    118

    119

    120
    121

    cuộc sống)
    Giáo dục thể chất 3.- (Kết nối tri thức với
    cuộc sống)

    GK.000382 GK.000383
    GK.000393 GK.000394
    GK.000397
    GK.000388 GK.000389
    GK.000390 GK.000391
    Giáo dục thể chất 3.- (Kết nối tri thức với
    GK.000392 GK.000395
    cuộc sống)
    GK.000396 GK.000398
    GK.000717
    Hoạt động trải nghiệm 3.- (Kết nối tri thức GK.000399 GK.000480
    với cuộc sống)
    GK.000481 GK.000766
    Tin học 3.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000400
    Tin học 3.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000401
    Tiếng Việt 3. T.1.- (Kết nối tri thức với
    GK.000402
    cuộc sống)
    Tiếng Việt 3. T.2.- (Kết nối tri thức với
    GK.000403
    cuộc sống)
    Tiếng Việt 3. T.2
    GK.000404
    GK.000412 GK.000413
    Mĩ thuật 3: Sách giáo khoa.- (Kết nối trí
    GK.000414 GK.000415
    thức với cuộc sống)
    GK.000416 GK.000417
    GK.000418 GK.000419
    Đạo đức 3.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    GK.000420
    GK.000421 GK.000422
    Đạo đức 3.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    GK.000423 GK.000815
    Tài liệu giáo dục an toàn giao thông dành
    GK.000424 GK.000426
    cho học sinh lớp 3: Chương trình an toàn
    GK.000425
    giao Thông cho nụ cười trẻ thơ
    GK.000427 GK.000428
    GK.000429 GK.000430
    GK.000431 GK.000432
    Tài liệu Giáo dục an toàn giao thông dành
    GK.000433 GK.000434
    cho học sinh lớp 3
    GK.000435 GK.000436
    GK.000437 GK.000438
    GK.000439 GK.000463
    GK.000440 GK.000441
    Tài liệu Giáo dục an toàn giao thông dành
    GK.000442 GK.000443
    cho học sinh lớp 3
    GK.000444
    GK.000445 GK.000446
    GK.000447 GK.000448
    Tài liệu Giáo dục an toàn giao thông dành
    GK.000449 GK.000450
    cho học sinh lớp 3
    GK.000451 GK.000452
    GK.000453 GK.000454
    GK.000455 GK.000456
    Tài liệu giáo dục an toàn giao thông dành
    GK.000457 GK.000458
    cho học sinh lớp 3: Chương trình an toàn
    GK.000459 GK.000460
    giao Thông cho nụ cười trẻ thơ
    GK.000461 GK.000462
    Mĩ thuật 4: Sách đã được Bộ trưởng Bộ
    GK.000464
    Giáo dục và Đào tạo phê duyệt sử dụng

    3

    9

    4
    1
    1
    1
    1
    1
    6
    3
    4
    3

    14

    5

    10

    8
    1

    122
    123
    124
    125
    126
    127
    128
    129
    130
    131
    132
    133
    134
    135
    136
    137
    138
    139
    140
    141
    142

    trong cơ sở giáo dục phổ thông tại Quyết
    định số 4434/QĐ-BGDĐT ngày
    21/12/2022.- (Cánh Diều)
    Công nghệ 4: Sách giáo khoa.- (Chân trời
    GK.000465 GK.000748
    sáng tạo)
    Âm nhạc 4: Sách giáo khoa.- (Chân trời
    GK.000466 GK.000740
    sáng tạo)
    Lịch sử và địa lí 4: Bản in thử.- (Chân trời
    GK.000467 GK.000743
    sáng tạo)
    Toán 4: Sách giáo khoa. T.2.- (Chân trời
    GK.000468 GK.000752
    sáng tạo)
    Toán 4: Sách giáo khoa. T.1.- (Chân trời
    GK.000469 GK.000751
    sáng tạo)
    Tiếng Việt 4: Sách giáo khoa. T.1.- (Chân
    GK.000470 GK.000754
    trời sáng tạo)
    Tiếng Việt 4: Sách giáo khoa. T.2.- (Chân
    GK.000471 GK.000753
    trời sáng tạo)
    Hoạt động trải nghiệm 4 - Bản 2: Sách giáo
    khoa đã được thẩm định bởi Hội Đồng quốc
    GK.000472
    gia thẩm định sách giáo khoa lớp 4.- (Chân
    trời sáng tạo)
    Hoạt động trải nghiệm 4.- (Chân trời sáng
    GK.000473 GK.000744
    tạo)
    GK.000474 GK.000536
    Đạo đức 4.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    GK.000537 GK.000538
    Khoa học 4.- (Kết nối tri thức với cuộc
    GK.000475 GK.000476
    sống)
    Khoa học 4.- (Kết nối tri thức với cuộc
    GK.000477 GK.000478
    sống)
    GK.000479 GK.000814
    Hoạt động trải nghiệm 3.- (Kết nối tri thức GK.000482 GK.000483
    với cuộc sống)
    GK.000484 GK.000485
    GK.000486 GK.000487
    Công nghệ 3.- (Kết nối tri thức với cuộc
    GK.000488 GK.000489
    sống)
    GK.000492
    Công nghệ 3.- (Kết nối tri thức với cuộc
    GK.000490 GK.000491
    sống)
    GK.000493
    GK.000494 GK.000495
    Hành Trang công dân số lớp 3
    GK.000496
    Mĩ thuật 4: Sách giáo khoa. Bản 1.- (Chân GK.000497 GK.000501
    trời sáng tạo)
    GK.000750
    Mĩ thuật 4: Sách giáokhoa. Bản 2.- (Chân
    GK.000498 GK.000745
    trời sáng tạo)
    Khoa học 4: Sách giáo khoa.- (Chân trời
    GK.000499 GK.000741
    sáng tạo)
    GK.000742
    Giáo dục thể chất 4: sách giáo khoa.- (Chân
    GK.000500 GK.000747
    trời sáng tạo)
    Đạo đức 4: Sách giáo khoa.- (Chân trời
    GK.000502 GK.000746

    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    1
    2
    4
    2
    4
    4
    5
    3
    3
    3
    2
    3
    2
    2

    sáng tạo)
    143

    144

    145

    146
    147
    148
    149
    150
    151
    152
    153
    154
    155
    156
    157
    158
    159
    160

    Tài liệu Giáo dục an toàn giao thông dành
    cho học sinh lớp 4

    GK.000503 GK.000516
    GK.000517 GK.000518
    GK.000519 GK.000520
    GK.000521 GK.000522
    GK.000532 GK.000533

    Hướng dẫn giáo viên sử dụng tài liệu Giáo
    dục an toàn giao thông: Dành cho học sinh GK.000504 GK.000505
    Lớp 4
    GK.000506 GK.000507
    GK.000523 GK.000524
    Tài liệu Giáo dục an toàn giao thông dành GK.000525 GK.000526
    cho học sinh lớp 4
    GK.000527 GK.000528
    GK.000529 GK.000530
    GK.000531
    GK.000508 GK.000509
    Tài liệu Giáo dục an toàn giao thông dành GK.000510 GK.000511
    cho học sinh lớp 4
    GK.000512 GK.000513
    GK.000514 GK.000515
    Hoạt động trải nghiệm 4.- (Kết nối tri thức
    GK.000534
    với cuộc sống)
    Hoạt động trải nghiệm 4: Sách giáo khoa.GK.000535
    (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Đạo đức 4.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000539 GK.000540
    GK.000541 GK.000542
    Hành Trang công dân số lớp 4
    GK.000543
    Âm nhạc 4.- (Kết nối tri thức với cuộc
    GK.000544 GK.000657
    sống)
    GK.000545 GK.000546
    Âm nhạc 4.- (Kết nối tri thức với cuộc
    GK.000547 GK.000548
    sống)
    GK.000549 GK.000550
    Giáo dục thể chất 1: Sách giáo viên.- (Cánh GV.000110 GK.000805
    diều)
    GK.000808
    Hoạt động trải nghiệm 1: Sách giáo viên.GV.000111 GK.000809
    (Cánh diều)
    Công nghệ 4.- (Kết nối tri thức với cuộc
    GK.000551 GK.000552
    sống)
    GK.000553 GK.000554
    Công nghệ 4.- (Kết nối tri thức với cuộc
    GK.000555
    sống)
    GK.000556 GK.000557
    Giáo dục thể chất 4.- (Kết nối tri thức với GK.000558 GK.000559
    cuộc sống)
    GK.000560 GK.000561
    GK.000562
    Tin học 4: Sách giáo khoa.- (Kết nối tri
    GK.000563
    thức với cuộc sống)
    GK.000564 GK.000565
    Hướng dẫn học tin học lớp 4
    GK.000566
    Tin học 4: (Sách giáo khoa được thẩm định GK.000568 GK.000567

    10

    2

    11

    8
    1
    1
    2
    3
    2
    6
    3
    2
    4
    1
    7
    1
    3
    7

    161
    162
    163
    164
    165
    166
    167
    168
    169
    170
    171
    172
    173

    174

    175

    176

    bởi Hội đồng quốc gia thẩm định sách giáo
    khoa lớp 4 theo quyết định số 1908/QĐBGDĐT ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Bộ
    trưởng Bộ GD&ĐT).- (Rô-bốt thông minh)
    Tiếng Việt 4. T.2.- (Kết nối tri thức với
    cuộc sống)
    Tiếng Việt 4. T.2.- (Kết nối tri thức với
    cuộc sống)
    Tiếng Việt 4. T.1.- (Kết nối tri thức với
    cuộc sống)
    Tiếng Việt 4. T.1.- (Kết nối tri thức với
    cuộc sống)
    Lịch sử và địa lý 4: Sách giáo khoa.- (Kết
    nối tri thức với cuộc sống)

    GK.000569 GK.000570
    GK.000571 GK.000572
    GK.000573
    GK.000574 GK.000575

    2

    GK.000576 GK.000577
    GK.000578 GK.000579

    4

    GK.000580 GK.000581

    2

    GK.000582 GK.000583
    GK.000584 GK.000585
    GK.000586 GK.000587
    GK.000588 GK.000589
    GK.000590

    Lịch sử và địa lí 4.- (Kết nối tri thức với
    GK.000591 GK.000592
    cuộc sống)
    Mĩ thuật 4.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000593 GK.000594
    GK.000595 GK.000596
    Mĩ thuật 4.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000597 GK.000598
    GK.000599 GK.000600
    Toán 4. T.2.- (Kết nối tri thức với cuộc
    GK.000601 GK.000602
    sống)
    GK.000603
    Toán 4. T.2.- (Kết nối tri thức với cuộc
    GK.000604 GK.000605
    sống)
    GK.000606
    GK.000607 GK.000608
    Toán 4. T.1.- (Kết nối tri thức với cuộc
    GK.000609 GK.000610
    sống)
    GK.000611
    Toán 4. T.1.- (Kết nối tri thức với cuộc
    GK.000612 GK.000613
    sống)
    GK.000614 GK.000615
    Mĩ thuật 2.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000616
    GK.000617 GK.000618
    GK.000619 GK.000620
    GK.000622 GK.000623
    Tài liệu giáo dục an toàn giao thông dành GK.000624 GK.000625
    cho học sinh lớp 5: Chương trình an toàn
    GK.000626 GK.000627
    giao Thông cho nụ cười trẻ thơ
    GK.000628 GK.000629
    GK.000630 GK.000631
    GK.000642 GK.000643
    GK.000644
    GK.000621 GK.000632
    GK.000633 GK.000634
    Tài liệu Giáo dục an toàn giao thông dành GK.000635 GK.000636
    cho học sinh lớp 5
    GK.000637 GK.000638
    GK.000639 GK.000640
    GK.000641
    Tiếng Việt 5: Sách giáo khoa. T.1.- (Kết nối GK.000645 GK.000646
    tri thức với cuộc sống)
    GK.000647

    4
    5
    2
    2
    6
    3
    3
    5
    4
    1

    17

    11

    3

    177
    178
    179
    180
    181
    182
    183
    184
    185
    186
    187
    188
    189
    190
    191
    192
    193
    194
    195
    196
    197
    198
    199
    200
    201

    Tiếng Việt 5: Sách giáo khoa. T.2.- (Kết nối GK.000648 GK.000649
    tri thức với cuộc sống)
    GK.000674
    Toán 5: Sách giáo khoa. T.2.- (Kết nối tri GK.000650 GK.000672
    thức với cuộc sống)
    GK.000673
    Tự nhiên xã hội 1.- (Cánh diều)
    GK.000651
    Toán 5 Tập 1: Sách giáo khoa. T.1.- (Kết GK.000652 GK.000653
    nối tri thức với cuộc sống)
    GK.000671
    Đạo đức 5: Sách giáo khoa.- (Kết nối tri
    GK.000654 GK.000655
    thức với cuộc sống)
    GK.000656
    Khoa học 5: Sách giáo khoa.- (Kết nối tri GK.000658 GK.000659
    thức với cuộc sống)
    GK.000660
    GK.000661 GK.000662
    Công nghệ 5: Sách giáo khoa.- (Kết nối tri
    GK.000663 GK.000675
    thức với cuộc sống)
    GK.000686 GK.000687
    Âm nhạc 5: Sách giáo khoa.- (Kết nối tri
    GK.000664 GK.000665
    thức với cuộc sống)
    GK.000666 GK.000667
    GK.000668 GK.000669
    Hành Trang công dân số lớp 5
    GK.000670
    Lịch sử và địa lí 5: Sách giáo khoa.- (Kết GK.000676 GK.000677
    nối tri thức với cuộc sống)
    GK.000678
    GK.000679 GK.000680
    Mĩ thuật 5: Sách giáo khoa.- (Kết nối tri
    GK.000681 GK.000682
    thức với cuộc sống)
    GK.000683
    Hoạt động trải nghiệm 5: Sách giáo khoa.GK.000684 GK.000685
    (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Tài liệu Giáo dục an toàn giao thông dành
    cho học sinh lớp 5: Chương trình an toàn
    GK.000688
    giao thông cho nụ cười trẻ thơ
    Hướng dẫn học tin học lớp 5
    GK.000691 GK.000693
    Hướng dẫn học tin học lớp 5
    GK.000689 GK.000692
    Hướng dẫn học tin học lớp 5
    GK.000690 GK.000694
    Tiếng Việt 5: Sách giáo khoa. T.1.- (Chân
    GK.000726
    trời sáng tạo)
    Hoạt động trải nghiệm 5: Sách giáokhoa.
    GK.000725 GK.000731
    Bản in thử.- (Chân trời sáng tạo)
    Âm nhạc 5: Sách giáo khoa.- (Chân trời
    GK.000727
    sáng tạo)
    Công nghệ 5: Sách giáo khoa.- (Chân trời
    GK.000728
    sáng tạo)
    Toán 5 Tập 1: Sách giáo khoa.- (Chân trời
    GK.000729
    sáng tạo)
    Toán 5: Sách giáo khoa. T.2.- (Chân trời
    GK.000730
    sáng tạo)
    Tiếng Việt 5: Sách giáo khoa. T.2.- (Chân
    GK.000732
    trời sáng tạo)
    Mĩ thuật 5
    GK.000733
    Giáo dục thể chất 5: Sách giáo khoa
    GK.000734

    3
    3
    1
    3
    3
    3
    6
    4
    3
    3
    5
    2
    1
    2
    2
    2
    1
    2
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1

    202
    203
    204
    205
    206
    207
    208
    209
    210
    211
    212
    213
    214
    215
    216
    217
    218
    219
    220
    221
    222
    223
    224
    225
    226
    227
    228
    229
    230
    231
    232
    233
    234

    Khoa học 5: Sách giáo khoa: Bản in thử.(Chân trời sáng tạo)
    Tin học 5: Sách giáo khoa.- (Chân trời sáng
    tạo)
    Đạo đức 5: Sách giáo khoa.- (Chân trời
    sáng tạo)
    Lịch sử và địa lí 5: Sách giáo khoa.- (Chân
    trời sáng tạo)
    Mĩ thuật 5: Sách giáo khoa.- (Chân trời
    sáng tạo)
    Tin học 4: Sách giáo khoa.- (Chân trời sáng
    tạo)
    Hoạt động trải nghiệm 3.- (Chân trời sáng
    tạo)
    Toán 3: Sách giáo khoa. T.1.- (Chân trời
    sáng tạo)
    Toán 3: Sách giáo khoa. T.2.- (Chân trời
    sáng tạo)
    Tin học 3.- (Chân trời sáng tạo)
    Tự nhiên và Xã hội 3.- (Chân trời sáng tạo)
    Giáo dục thể chất 3.- (Chân trời sáng tạo)
    Tiếng Việt 5: Sách giáo khoa. T.2.- (Cánh
    diều)
    Mĩ thuật 1: Sách giáo viên.- (Cánh diều)
    Hoạt động trải nghiệm 5.- (Cánh diều)
    Giáo dục thể chất 5: Sách giáo khoa
    Khoa học 5: Sách giáo khoa.- (Cánh diều)
    Đạo đức 5: Sách giáo khoa.- (Cánh diều)
    Toán 5: Sách giáo khoa. T.2.- (Cánh diều)
    Âm nhạc 5.- (Cánh diều)
    Tin học 5: Sách giáo khoa
    Công nghệ 5: Sách giáo khoa
    Lịch sử và địa lí 5: Sách giáo khoa.- (Cánh
    diều)
    Mĩ thuật 5: Sách giáo khoa.- (Cánh diều)
    Tiếng Việt 5: Sách giáo khoa. T.1.- (Cánh
    diều)
    Toán 5 Tập 1: Sách giáo khoa.- (Cánh diều)
    Khoa học 4: Sách giáo khoa.- (Cánh diều)
    Tin học 3.- (Cánh diều)
    Tiếng Việt 3. T.2.- (Cánh diều)
    Tiếng Việt 3. T.1.- (Cánh diều)
    Âm nhạc 3.- (Cánh diều)
    Toán 3: Sách giáo khoa. T.1.- (Cánh diều)
    Tự nhiên xã hội 3: Sách giáo khoa.- (Kết

    GK.000735

    1

    GK.000736

    1

    GK.000737

    1

    GK.000738

    1

    GK.000739

    1

    GK.000749

    1

    GK.000755 GK.000758

    2

    GK.000757

    1

    GK.000756

    1

    GK.000759 GK.000760
    GK.000761
    GK.000762

    2
    1
    1

    GK.000765

    1

    GK.000767
    GK.000768 GK.000769
    GK.000770 GK.000773
    GK.000771
    GK.000772 GK.000784
    GK.000774
    GK.000775 GK.000779
    GK.000776 GK.000783
    GK.000777 GK.000780

    1
    2
    2
    1
    2
    1
    2
    2
    2

    GK.000778

    1

    GK.000781

    1

    GK.000785

    1

    GK.000782
    GK.000786
    GK.000787 GK.000801
    GK.000788 GK.000794
    GK.000789 GK.000798
    GK.000797
    GK.000799 GK.000804
    GK.000806

    1
    1
    2
    2
    2
    1
    2
    1

    235
    236
    237
    238
    239
    240
    241
    242
    243
    244
    245
    246

    nối trí thức với cuộc sống)
    Hoạt động trải nghiệm 2: Sách giáo khoa.(Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Tin học 5: Sách giáo khoa.- (Kết nối tri
    thức với cuộc sống)
    Đạo đức 1: Sách giáo khoa.- (Cánh diều)
    Đạo đức 1.- (Cùng học để phát triển năng
    lực)
    Giáo dục thể chất 1.- (Cùng học để phát
    triển năng lực)
    Tự nhiên xã hội 1.- (Cùng học để phát triển
    năng lực)
    Tiếng Việt 3. T.2.- (Kết nối tri thức với
    cuộc sống)
    Công nghệ 3.- (Kết nối tri thức với cuộc
    sống)
    Hoạt động trải nghiệm 3.- (Kết nối tri thức
    với cuộc sống)
    Tự nhiên và Xã hội 3.- (Kết nối tri thức với
    cuộc sống)
    Đạo đức 3.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
    Công nghệ 3.- (Cánh Diều)

    GK.000810

    1

    GK.000812

    1

    GK.000807
    GK.000695 GK.000696
    GK.000697 GK.000698

    1

    GK.000699

    1

    GK.000701 GK.000702
    GK.000703

    3

    GK.000710

    1

    GK.000712

    1

    GK.000713

    1

    GK.000715

    1

    GK.000718
    GK.000796

    1
    1

    4
     
    Gửi ý kiến

    Sách là ngọn đèn bất diệt soi sáng trí tuệ con người.” — T. Carlyle

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THANH - HOÀNG VĂN THỤ - LẠNG SƠN !