giới thiệu sách Marie curie
sách giáo khoa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thị thanh hương
Ngày gửi: 09h:10' 28-10-2025
Dung lượng: 46.7 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thị thanh hương
Ngày gửi: 09h:10' 28-10-2025
Dung lượng: 46.7 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA
stt
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Tên sách
Tự nhiên xã hội 1.- (Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Tiếng Việt 1. T.2.- (Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Toán 1. T.1.- (Kết nối tri thức với cuộc
sống)
Toán 1. T.2.- (Kết nối tri thức với cuộc
sống)
Toán 1. T.2.- (Kết nối tri thức với cuộc
sống)
Toán 1. T.2.- (Kết nối tri thức với cuộc
sống)
SĐKCB
GK.000001 GK.000021
GK.000023
GK.000002 GK.000003
GK.000147
GK.000004 GK.000007
GK.000008 GK.000009
GK.000010 GK.000014
GK.000237 GK.000238
GK.000005 GK.000012
GK.000013 GK.000260
SL
GK.000006
1
GK.000011
1
GK.000015 GK.000016
Hoạt động trải nghiệm 1.- (Kết nối tri thức
GK.000017 GK.000018
với cuộc sống)
GK.000019 GK.000020
Tự nhiên xã hội 1.- (Kết nối tri thức với
GK.000022 GK.000024
cuộc sống)
GK.000025 GK.000026
Tự nhiên xã hội 1.- (Kết nối tri thức với
GK.000027 GK.000028
cuộc sống)
GK.000252 GK.000253
GK.000254 GK.000255
GK.000031 GK.000032
Giáo dục thể chất 1.- (Kết nối tri thức với GK.000033 GK.000034
cuộc sống)
GK.000035 GK.000211
GK.000212
Mĩ thuật 1: Sách giáo khoa.- (Kết nối tri
GK.000036 GK.000039
thức với cuộc sống)
Mĩ thuật 1: Sách giáo khoa.- (Kết nối tri
GK.000037 GK.000038
thức với cuộc sống)
GK.000043 GK.000047
Mĩ thuật 1: Sách giáo khoa.- (Kết nối tri
GK.000040 GK.000041
thức với cuộc sống)
Toán 1. T.2.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000042
sống)
GK.000029 GK.000030
Giáo dục thể chất 1.- (Kết nối tri thức với
GK.000044 GK.000045
cuộc sống)
GK.000046
GK.000048 GK.000049
GK.000050 GK.000051
GK.000052 GK.000053
Đạo đức 1.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000054 GK.000055
GK.000056 GK.000057
GK.000058 GK.000059
GK.000060
3
3
8
4
6
2
8
7
2
4
2
1
5
13
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
Âm nhạc 1.- (Kết nối tri thức với cuộc
sống)
GK.000061 GK.000062
GK.000063 GK.000064
GK.000065 GK.000066
GK.000067 GK.000068
GK.000069 GK.000070
GK.000071 GK.000072
GK.000073 GK.000074
GK.000811
GK.000075 GK.000076
GK.000077 GK.000086
Tập viết 1. T.1.- (Kết nối tri thức với cuộc
sống)
Tập viết 1. 1.- (Cùng học để phát triển năng
GK.000078
lực)
Tập viết 1. T.2.- (Cùng học để phát triển
GK.000079 GK.000080
năng lực)
GK.000081 GK.000108
GK.000123 GK.000213
Toán 1. T.1.- (Cùng học để phát triển năng GK.000214 GK.000215
lực)
GK.000216 GK.000217
GK.000218 GK.000720
GK.000700
GK.000082 GK.000085
GK.000105 GK.000219
Toán 1. T.2.- (Cùng học để phát triển năng GK.000220 GK.000221
lực)
GK.000222 GK.000223
GK.000224 GK.000719
GK.000709
Hoạt động trải nghiệm 1.- (Kết nối tri thức
GK.000083 GK.000258
với cuộc sống)
Toán 2: Sách giáo khoa. T.2.- (Kết nối tri
GK.000084 GK.000319
thức với cuộc sống)
Toán 1: Sách giáo khoa.- (Chân trời sáng
GK.000087
tạo)
Hoạt động trải nghiệm 1: Sách giáo khoa.GK.000088
(Chân trời sáng tạo)
Âm nhạc 1 ( Chân trời sáng tạo ).- (Chân
GK.000089 GK.000764
trời sáng tạo)
Tiếng Việt 1: Sách giáo khoa. T.2.- (Chân
GK.000090
trời sáng tạo)
Đạo đức 1.- (Chân trời sáng tạo)
GK.000091 GK.000763
Giáo dục thể chất 1: sách giáo khoa.- (Chân
GK.000092
trời sáng tạo)
Tự nhiên và Xã hội 1: Sách giáo khoa.GK.000093
(Chân trời sáng tạo)
Mĩ thuật 1.- (Chân trời sáng tạo)
GK.000094
Tài liệu Giáo dục an toàn giao thông dành GK.000095 GK.000096
cho học sinh lớp 1
GK.000097 GK.000098
GK.000099 GK.000100
GK.000101 GK.000102
15
4
1
2
11
11
2
2
1
1
2
1
2
1
1
1
10
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
GK.000103 GK.000104
Giáo dục thể chất 1: Sách đã được Bộ
GK.000106 GK.000137
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệt GK.000138 GK.000139
sử dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông tại GK.000140 GK.000141
Quyết định số 4507/QĐ-BGDĐT ngày
GK.000142 GK.000250
21/11/2019
GK.000251
Hoạt động trải nghiệm 1: Sách đã được Bộ
GK.000107 GK.000127
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệt
GK.000131 GK.000132
sử dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông tại
GK.000133 GK.000134
Quyết định số 4507/QĐ-BGDĐT ngày
GK.000135 GK.000136
21/11/2019.- (Cánh diều)
GK.000109 GK.000124
GK.000231 GK.000232
Tiếng Việt 1: Sách giáo khoa. T.2.- (Cùng
GK.000233 GK.000234
học để phát triển năng lực)
GK.000235 GK.000721
GK.000722
GK.000110 GK.000114
GK.000115 GK.000128
GK.000129 GK.000199
Mĩ thuật 1
GK.000200 GK.000207
GK.000208 GK.000209
GK.000210 GK.000704
GK.000705
GK.000111 GK.000112
GK.000113 GK.000201
Âm nhạc 1.- (Cùng học để phát triển năng GK.000202 GK.000203
lực)
GK.000204 GK.000205
GK.000206 GK.000706
GK.000707 GK.000708
GK.000116 GK.000117
GK.000118 GK.000193
Đạo đức 1
GK.000194 GK.000195
GK.000196 GK.000197
GK.000198
GK.000119 GK.000120
GK.000121 GK.000122
Tự nhiên và xã hội 1
GK.000187 GK.000188
GK.000189 GK.000190
GK.000191 GK.000192
GK.000125 GK.000126
GK.000146 GK.000225
Tiếng Việt 1. T.1.- (Cùng học để phát triển GK.000226 GK.000227
năng lực)
GK.000228 GK.000229
GK.000230 GK.000723
GK.000724
Tiếng Việt 1. T.1.- (Kết nối tri thức với
GK.000130
cuộc sống)
Tập viết 1. T.2.- (Kết nối tri thức với cuộc GK.000143 GK.000144
sống)
GK.000145
Tiếng Việt 1. T.2.- (Kết nối tri thức với
GK.000148 GK.000149
9
8
9
13
12
9
10
11
1
3
3
cuộc sống)
45
Tài liệu giáo dục an toàn giao thông 1:
Dành cho học sinh lớp 1.- (Chương trình an
toàn giao thông cho nụ cười trẻ thơ)
46
Tài liệu giáo dục an toàn giao thông 1:
Dành cho học sinh lớp 1.- (Chương trình an
toàn giao thông cho nụ cười trẻ thơ)
47
Tài liệu giáo dục địa phương tỉnh Lạng Sơn
- Lớp 1
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
Tài liệu văn hoá địa phương tỉnh Lạng Sơn
Đạo đức 1.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Tiếng Việt 1. T.1.- (Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Hành Trang công dân số lớp 1
Tiếng Việt 1: Sách giáo khoa. T.1.- (Chân
trời sáng tạo)
Âm nhạc 2.- (Chân trời sáng tạo)
Hoạt động trải nghiệm 2: Sách giáo khoa.(Chân trời sáng tạo)
Mĩ thuật 2.- (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Việt 2. T.1.- (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Việt 2. T.2.- (Chân trời sáng tạo)
Toán 2. T.1.- (Chân trời sáng tạo)
Toán 2 tập 2: Sách giáo khoa. T.2.- (Chân
trời sáng tạo)
Tự nhiên và Xã hội 2.- (Chân trời sáng tạo)
Giáo dục thể chất 2.- (Chân trời sáng tạo)
Đạo đức 2.- (Chân trời sáng tạo)
GK.000150
GK.000151 GK.000152
GK.000153 GK.000154
GK.000155 GK.000156
GK.000157 GK.000159
GK.000160 GK.000161
GK.000162 GK.000163
GK.000164 GK.000165
GK.000166 GK.000167
GK.000168 GK.000169
GK.000170 GK.000171
GK.000172 GK.000173
GK.000174 GK.000175
GK.000176 GK.000177
GK.000178 GK.000179
GK.000180 GK.000181
GK.000182 GK.000158
GK.000183 GK.000184
GK.000185 GK.000186
GK.000236
GK.000239 GK.000241
GK.000242 GK.000243
GK.000244 GK.000245
GK.000246 GK.000247
GK.000248 GK.000249
GK.000240
GK.000256 GK.000257
32
5
10
1
2
GK.000259
1
GK.000261 GK.000273
2
GK.000262
1
GK.000263
1
GK.000264
1
GK.000265
GK.000266
GK.000267
GK.000268
1
1
1
1
GK.000269
1
GK.000270
GK.000271
GK.000272
GK.000274 GK.000275
Hành trang công dân số lớp 2
GK.000276
Hoạt động trải nghiệm 2.- (Kết nối tri thức GK.000277 GK.000278
với cuộc sống)
GK.000279 GK.000312
1
1
1
3
4
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
GK.000280 GK.000281
GK.000282 GK.000283
GK.000284 GK.000285
GK.000286 GK.000287
GK.000288 GK.000289
GK.000290 GK.000291
GK.000292 GK.000293
GK.000294 GK.000295
Tài liệu giáo dục an toàn giao thông 2:
GK.000296 GK.000297
Dành cho học sinh lớp 2.- (Chương trình an GK.000298 GK.000299
toàn giao thông cho nụ cười trẻ thơ)
GK.000300 GK.000301
GK.000302 GK.000303
GK.000304 GK.000305
GK.000306 GK.000307
GK.000308 GK.000309
GK.000310 GK.000353
Tiếng Việt 2. T.2.- (Kết nối tri thức với
GK.000311
cuộc sống)
Toán 2. T.1.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000314 GK.000315
sống)
GK.000316 GK.000325
Toán 2: Sách giáo khoa. T.2.- (Kết nối tri
GK.000317 GK.000318
thức với cuộc sống)
Âm nhạc 2.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000320 GK.000321
sống)
Âm nhạc 2.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000322 GK.000324
sống)
Âm nhạc 2
GK.000323
Tập viết 2. T.1.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000326 GK.000327
sống)
Tập viết 2. T.2.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000328
sống)
Tập viết 2. T.2.- (Kết nối tri thức với cuộc GK.000329 GK.000330
sống)
GK.000331
Tự nhiên và Xã hội 2.- (Kết nối tri thức với GK.000332 GK.000333
cuộc sống)
GK.000334
Tự nhiên xã hội 2: Sách giáo viên.- (Kết nối
GK.000335 GK.000336
tri thức với cuộc sống)
Tự nhiên xã hội 2: Sách giáo viên.- (Kết nối
GK.000337
tri thức với cuộc sống)
Mĩ thuật 2.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000338 GK.000340
Mĩ thuật 2.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000339 GK.000342
Mĩ thuật 2.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000341 GK.000313
Giáo dục thể chất 2: Sách giáo khoa.- (Kết GK.000343 GK.000345
nối tri thức với cuộc sống)
GK.000346
Giáo dục thể chất 2.- (Kết nối tri thức với
GK.000344
cuộc sống)
Đạo đức 2.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000347 GK.000348
GK.000349 GK.000351
Tiếng Việt 2. T.1.- (Kết nối tri thức với
cuộc sống)
6
26
1
4
2
2
2
1
2
1
3
3
2
1
2
2
2
3
1
5
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
GK.000352
Đạo đức 2.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000350
GK.000354 GK.000791
Hoạt động trải nghiệm 3.- (Cánh diều)
GK.000793 GK.000803
Mĩ thuật 3. Bản 2.- (Chân trời sáng tạo)
GK.000355
Mĩ thuật 3.- (Chân trời sáng tạo)
GK.000356 GK.000360
GK.000357 GK.000790
Mĩ thuật 3: Bản 1.- (Cánh diều)
GK.000800
Giáo dục thể chất 3.- (Cánh diều)
GK.000358 GK.000792
Tin học 3: Sách đã được Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo phê duyệt sử dụng trong cơ
sở giáo dục phổ thông tại Quyết định số
GK.000359
438/QĐ-BGDĐT ngày 28/01/2022.- (Cánh
Diều)
Toán 3: Sách đã được Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo phê duyệt sử dụng trong cơ
GK.000362 GK.000795
sở giáo dục phổ thông tại Quyết định số
GK.000802
438/QĐ-BGDĐTngày 28/01/2021. T.2.(Cánh Diều)
Toán 3: Sách đã được Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo phê duyệt sử dụng trong cơ
sở giáo dục phổ thông tại Quyết định số
GK.000361
438/QĐ-BGDĐTngày 28/01/2021. T.1.(Cánh Diều)
Tập viết 3. T.1.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000363 GK.000364
sống)
Tập viết 3. T.1.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000365 GK.000366
sống)
Tập viết 3. T.2.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000367
sống)
Tập viết 3. T.2.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000368 BT.000310
sống)
GK.000369 GK.000370
Toán 3: Sách giáo khoa. T.2.- (Kết nối tri
GK.000408 GK.000409
thức với cuộc sống)
GK.000410 GK.000411
GK.000371 GK.000372
Toán 3: Sách giáo khoa. T.1.- (Kết nối tri
GK.000405 GK.000406
thức với cuộc sống)
GK.000407
Tin học 3: Sách giáo khoa
GK.000373 GK.000813
Âm nhạc 3.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000374 GK.000375
sống)
GK.000376
Âm nhạc 3.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000377 GK.000378
sống)
GK.000711
GK.000379 GK.000384
Tự nhiên và Xã hội 3.- (Kết nối tri thức với GK.000385 GK.000386
cuộc sống)
GK.000387 GK.000714
GK.000716
Tự nhiên và Xã hội 3.- (Kết nối tri thức với GK.000380 GK.000381
1
4
1
2
3
2
1
3
1
2
2
1
2
6
5
2
3
3
7
4
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
cuộc sống)
Giáo dục thể chất 3.- (Kết nối tri thức với
cuộc sống)
GK.000382 GK.000383
GK.000393 GK.000394
GK.000397
GK.000388 GK.000389
GK.000390 GK.000391
Giáo dục thể chất 3.- (Kết nối tri thức với
GK.000392 GK.000395
cuộc sống)
GK.000396 GK.000398
GK.000717
Hoạt động trải nghiệm 3.- (Kết nối tri thức GK.000399 GK.000480
với cuộc sống)
GK.000481 GK.000766
Tin học 3.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000400
Tin học 3.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000401
Tiếng Việt 3. T.1.- (Kết nối tri thức với
GK.000402
cuộc sống)
Tiếng Việt 3. T.2.- (Kết nối tri thức với
GK.000403
cuộc sống)
Tiếng Việt 3. T.2
GK.000404
GK.000412 GK.000413
Mĩ thuật 3: Sách giáo khoa.- (Kết nối trí
GK.000414 GK.000415
thức với cuộc sống)
GK.000416 GK.000417
GK.000418 GK.000419
Đạo đức 3.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
GK.000420
GK.000421 GK.000422
Đạo đức 3.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
GK.000423 GK.000815
Tài liệu giáo dục an toàn giao thông dành
GK.000424 GK.000426
cho học sinh lớp 3: Chương trình an toàn
GK.000425
giao Thông cho nụ cười trẻ thơ
GK.000427 GK.000428
GK.000429 GK.000430
GK.000431 GK.000432
Tài liệu Giáo dục an toàn giao thông dành
GK.000433 GK.000434
cho học sinh lớp 3
GK.000435 GK.000436
GK.000437 GK.000438
GK.000439 GK.000463
GK.000440 GK.000441
Tài liệu Giáo dục an toàn giao thông dành
GK.000442 GK.000443
cho học sinh lớp 3
GK.000444
GK.000445 GK.000446
GK.000447 GK.000448
Tài liệu Giáo dục an toàn giao thông dành
GK.000449 GK.000450
cho học sinh lớp 3
GK.000451 GK.000452
GK.000453 GK.000454
GK.000455 GK.000456
Tài liệu giáo dục an toàn giao thông dành
GK.000457 GK.000458
cho học sinh lớp 3: Chương trình an toàn
GK.000459 GK.000460
giao Thông cho nụ cười trẻ thơ
GK.000461 GK.000462
Mĩ thuật 4: Sách đã được Bộ trưởng Bộ
GK.000464
Giáo dục và Đào tạo phê duyệt sử dụng
3
9
4
1
1
1
1
1
6
3
4
3
14
5
10
8
1
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
trong cơ sở giáo dục phổ thông tại Quyết
định số 4434/QĐ-BGDĐT ngày
21/12/2022.- (Cánh Diều)
Công nghệ 4: Sách giáo khoa.- (Chân trời
GK.000465 GK.000748
sáng tạo)
Âm nhạc 4: Sách giáo khoa.- (Chân trời
GK.000466 GK.000740
sáng tạo)
Lịch sử và địa lí 4: Bản in thử.- (Chân trời
GK.000467 GK.000743
sáng tạo)
Toán 4: Sách giáo khoa. T.2.- (Chân trời
GK.000468 GK.000752
sáng tạo)
Toán 4: Sách giáo khoa. T.1.- (Chân trời
GK.000469 GK.000751
sáng tạo)
Tiếng Việt 4: Sách giáo khoa. T.1.- (Chân
GK.000470 GK.000754
trời sáng tạo)
Tiếng Việt 4: Sách giáo khoa. T.2.- (Chân
GK.000471 GK.000753
trời sáng tạo)
Hoạt động trải nghiệm 4 - Bản 2: Sách giáo
khoa đã được thẩm định bởi Hội Đồng quốc
GK.000472
gia thẩm định sách giáo khoa lớp 4.- (Chân
trời sáng tạo)
Hoạt động trải nghiệm 4.- (Chân trời sáng
GK.000473 GK.000744
tạo)
GK.000474 GK.000536
Đạo đức 4.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
GK.000537 GK.000538
Khoa học 4.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000475 GK.000476
sống)
Khoa học 4.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000477 GK.000478
sống)
GK.000479 GK.000814
Hoạt động trải nghiệm 3.- (Kết nối tri thức GK.000482 GK.000483
với cuộc sống)
GK.000484 GK.000485
GK.000486 GK.000487
Công nghệ 3.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000488 GK.000489
sống)
GK.000492
Công nghệ 3.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000490 GK.000491
sống)
GK.000493
GK.000494 GK.000495
Hành Trang công dân số lớp 3
GK.000496
Mĩ thuật 4: Sách giáo khoa. Bản 1.- (Chân GK.000497 GK.000501
trời sáng tạo)
GK.000750
Mĩ thuật 4: Sách giáokhoa. Bản 2.- (Chân
GK.000498 GK.000745
trời sáng tạo)
Khoa học 4: Sách giáo khoa.- (Chân trời
GK.000499 GK.000741
sáng tạo)
GK.000742
Giáo dục thể chất 4: sách giáo khoa.- (Chân
GK.000500 GK.000747
trời sáng tạo)
Đạo đức 4: Sách giáo khoa.- (Chân trời
GK.000502 GK.000746
2
2
2
2
2
2
2
1
2
4
2
4
4
5
3
3
3
2
3
2
2
sáng tạo)
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
Tài liệu Giáo dục an toàn giao thông dành
cho học sinh lớp 4
GK.000503 GK.000516
GK.000517 GK.000518
GK.000519 GK.000520
GK.000521 GK.000522
GK.000532 GK.000533
Hướng dẫn giáo viên sử dụng tài liệu Giáo
dục an toàn giao thông: Dành cho học sinh GK.000504 GK.000505
Lớp 4
GK.000506 GK.000507
GK.000523 GK.000524
Tài liệu Giáo dục an toàn giao thông dành GK.000525 GK.000526
cho học sinh lớp 4
GK.000527 GK.000528
GK.000529 GK.000530
GK.000531
GK.000508 GK.000509
Tài liệu Giáo dục an toàn giao thông dành GK.000510 GK.000511
cho học sinh lớp 4
GK.000512 GK.000513
GK.000514 GK.000515
Hoạt động trải nghiệm 4.- (Kết nối tri thức
GK.000534
với cuộc sống)
Hoạt động trải nghiệm 4: Sách giáo khoa.GK.000535
(Kết nối tri thức với cuộc sống)
Đạo đức 4.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000539 GK.000540
GK.000541 GK.000542
Hành Trang công dân số lớp 4
GK.000543
Âm nhạc 4.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000544 GK.000657
sống)
GK.000545 GK.000546
Âm nhạc 4.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000547 GK.000548
sống)
GK.000549 GK.000550
Giáo dục thể chất 1: Sách giáo viên.- (Cánh GV.000110 GK.000805
diều)
GK.000808
Hoạt động trải nghiệm 1: Sách giáo viên.GV.000111 GK.000809
(Cánh diều)
Công nghệ 4.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000551 GK.000552
sống)
GK.000553 GK.000554
Công nghệ 4.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000555
sống)
GK.000556 GK.000557
Giáo dục thể chất 4.- (Kết nối tri thức với GK.000558 GK.000559
cuộc sống)
GK.000560 GK.000561
GK.000562
Tin học 4: Sách giáo khoa.- (Kết nối tri
GK.000563
thức với cuộc sống)
GK.000564 GK.000565
Hướng dẫn học tin học lớp 4
GK.000566
Tin học 4: (Sách giáo khoa được thẩm định GK.000568 GK.000567
10
2
11
8
1
1
2
3
2
6
3
2
4
1
7
1
3
7
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
175
176
bởi Hội đồng quốc gia thẩm định sách giáo
khoa lớp 4 theo quyết định số 1908/QĐBGDĐT ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ GD&ĐT).- (Rô-bốt thông minh)
Tiếng Việt 4. T.2.- (Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Tiếng Việt 4. T.2.- (Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Tiếng Việt 4. T.1.- (Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Tiếng Việt 4. T.1.- (Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Lịch sử và địa lý 4: Sách giáo khoa.- (Kết
nối tri thức với cuộc sống)
GK.000569 GK.000570
GK.000571 GK.000572
GK.000573
GK.000574 GK.000575
2
GK.000576 GK.000577
GK.000578 GK.000579
4
GK.000580 GK.000581
2
GK.000582 GK.000583
GK.000584 GK.000585
GK.000586 GK.000587
GK.000588 GK.000589
GK.000590
Lịch sử và địa lí 4.- (Kết nối tri thức với
GK.000591 GK.000592
cuộc sống)
Mĩ thuật 4.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000593 GK.000594
GK.000595 GK.000596
Mĩ thuật 4.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000597 GK.000598
GK.000599 GK.000600
Toán 4. T.2.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000601 GK.000602
sống)
GK.000603
Toán 4. T.2.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000604 GK.000605
sống)
GK.000606
GK.000607 GK.000608
Toán 4. T.1.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000609 GK.000610
sống)
GK.000611
Toán 4. T.1.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000612 GK.000613
sống)
GK.000614 GK.000615
Mĩ thuật 2.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000616
GK.000617 GK.000618
GK.000619 GK.000620
GK.000622 GK.000623
Tài liệu giáo dục an toàn giao thông dành GK.000624 GK.000625
cho học sinh lớp 5: Chương trình an toàn
GK.000626 GK.000627
giao Thông cho nụ cười trẻ thơ
GK.000628 GK.000629
GK.000630 GK.000631
GK.000642 GK.000643
GK.000644
GK.000621 GK.000632
GK.000633 GK.000634
Tài liệu Giáo dục an toàn giao thông dành GK.000635 GK.000636
cho học sinh lớp 5
GK.000637 GK.000638
GK.000639 GK.000640
GK.000641
Tiếng Việt 5: Sách giáo khoa. T.1.- (Kết nối GK.000645 GK.000646
tri thức với cuộc sống)
GK.000647
4
5
2
2
6
3
3
5
4
1
17
11
3
177
178
179
180
181
182
183
184
185
186
187
188
189
190
191
192
193
194
195
196
197
198
199
200
201
Tiếng Việt 5: Sách giáo khoa. T.2.- (Kết nối GK.000648 GK.000649
tri thức với cuộc sống)
GK.000674
Toán 5: Sách giáo khoa. T.2.- (Kết nối tri GK.000650 GK.000672
thức với cuộc sống)
GK.000673
Tự nhiên xã hội 1.- (Cánh diều)
GK.000651
Toán 5 Tập 1: Sách giáo khoa. T.1.- (Kết GK.000652 GK.000653
nối tri thức với cuộc sống)
GK.000671
Đạo đức 5: Sách giáo khoa.- (Kết nối tri
GK.000654 GK.000655
thức với cuộc sống)
GK.000656
Khoa học 5: Sách giáo khoa.- (Kết nối tri GK.000658 GK.000659
thức với cuộc sống)
GK.000660
GK.000661 GK.000662
Công nghệ 5: Sách giáo khoa.- (Kết nối tri
GK.000663 GK.000675
thức với cuộc sống)
GK.000686 GK.000687
Âm nhạc 5: Sách giáo khoa.- (Kết nối tri
GK.000664 GK.000665
thức với cuộc sống)
GK.000666 GK.000667
GK.000668 GK.000669
Hành Trang công dân số lớp 5
GK.000670
Lịch sử và địa lí 5: Sách giáo khoa.- (Kết GK.000676 GK.000677
nối tri thức với cuộc sống)
GK.000678
GK.000679 GK.000680
Mĩ thuật 5: Sách giáo khoa.- (Kết nối tri
GK.000681 GK.000682
thức với cuộc sống)
GK.000683
Hoạt động trải nghiệm 5: Sách giáo khoa.GK.000684 GK.000685
(Kết nối tri thức với cuộc sống)
Tài liệu Giáo dục an toàn giao thông dành
cho học sinh lớp 5: Chương trình an toàn
GK.000688
giao thông cho nụ cười trẻ thơ
Hướng dẫn học tin học lớp 5
GK.000691 GK.000693
Hướng dẫn học tin học lớp 5
GK.000689 GK.000692
Hướng dẫn học tin học lớp 5
GK.000690 GK.000694
Tiếng Việt 5: Sách giáo khoa. T.1.- (Chân
GK.000726
trời sáng tạo)
Hoạt động trải nghiệm 5: Sách giáokhoa.
GK.000725 GK.000731
Bản in thử.- (Chân trời sáng tạo)
Âm nhạc 5: Sách giáo khoa.- (Chân trời
GK.000727
sáng tạo)
Công nghệ 5: Sách giáo khoa.- (Chân trời
GK.000728
sáng tạo)
Toán 5 Tập 1: Sách giáo khoa.- (Chân trời
GK.000729
sáng tạo)
Toán 5: Sách giáo khoa. T.2.- (Chân trời
GK.000730
sáng tạo)
Tiếng Việt 5: Sách giáo khoa. T.2.- (Chân
GK.000732
trời sáng tạo)
Mĩ thuật 5
GK.000733
Giáo dục thể chất 5: Sách giáo khoa
GK.000734
3
3
1
3
3
3
6
4
3
3
5
2
1
2
2
2
1
2
1
1
1
1
1
1
1
202
203
204
205
206
207
208
209
210
211
212
213
214
215
216
217
218
219
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230
231
232
233
234
Khoa học 5: Sách giáo khoa: Bản in thử.(Chân trời sáng tạo)
Tin học 5: Sách giáo khoa.- (Chân trời sáng
tạo)
Đạo đức 5: Sách giáo khoa.- (Chân trời
sáng tạo)
Lịch sử và địa lí 5: Sách giáo khoa.- (Chân
trời sáng tạo)
Mĩ thuật 5: Sách giáo khoa.- (Chân trời
sáng tạo)
Tin học 4: Sách giáo khoa.- (Chân trời sáng
tạo)
Hoạt động trải nghiệm 3.- (Chân trời sáng
tạo)
Toán 3: Sách giáo khoa. T.1.- (Chân trời
sáng tạo)
Toán 3: Sách giáo khoa. T.2.- (Chân trời
sáng tạo)
Tin học 3.- (Chân trời sáng tạo)
Tự nhiên và Xã hội 3.- (Chân trời sáng tạo)
Giáo dục thể chất 3.- (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Việt 5: Sách giáo khoa. T.2.- (Cánh
diều)
Mĩ thuật 1: Sách giáo viên.- (Cánh diều)
Hoạt động trải nghiệm 5.- (Cánh diều)
Giáo dục thể chất 5: Sách giáo khoa
Khoa học 5: Sách giáo khoa.- (Cánh diều)
Đạo đức 5: Sách giáo khoa.- (Cánh diều)
Toán 5: Sách giáo khoa. T.2.- (Cánh diều)
Âm nhạc 5.- (Cánh diều)
Tin học 5: Sách giáo khoa
Công nghệ 5: Sách giáo khoa
Lịch sử và địa lí 5: Sách giáo khoa.- (Cánh
diều)
Mĩ thuật 5: Sách giáo khoa.- (Cánh diều)
Tiếng Việt 5: Sách giáo khoa. T.1.- (Cánh
diều)
Toán 5 Tập 1: Sách giáo khoa.- (Cánh diều)
Khoa học 4: Sách giáo khoa.- (Cánh diều)
Tin học 3.- (Cánh diều)
Tiếng Việt 3. T.2.- (Cánh diều)
Tiếng Việt 3. T.1.- (Cánh diều)
Âm nhạc 3.- (Cánh diều)
Toán 3: Sách giáo khoa. T.1.- (Cánh diều)
Tự nhiên xã hội 3: Sách giáo khoa.- (Kết
GK.000735
1
GK.000736
1
GK.000737
1
GK.000738
1
GK.000739
1
GK.000749
1
GK.000755 GK.000758
2
GK.000757
1
GK.000756
1
GK.000759 GK.000760
GK.000761
GK.000762
2
1
1
GK.000765
1
GK.000767
GK.000768 GK.000769
GK.000770 GK.000773
GK.000771
GK.000772 GK.000784
GK.000774
GK.000775 GK.000779
GK.000776 GK.000783
GK.000777 GK.000780
1
2
2
1
2
1
2
2
2
GK.000778
1
GK.000781
1
GK.000785
1
GK.000782
GK.000786
GK.000787 GK.000801
GK.000788 GK.000794
GK.000789 GK.000798
GK.000797
GK.000799 GK.000804
GK.000806
1
1
2
2
2
1
2
1
235
236
237
238
239
240
241
242
243
244
245
246
nối trí thức với cuộc sống)
Hoạt động trải nghiệm 2: Sách giáo khoa.(Kết nối tri thức với cuộc sống)
Tin học 5: Sách giáo khoa.- (Kết nối tri
thức với cuộc sống)
Đạo đức 1: Sách giáo khoa.- (Cánh diều)
Đạo đức 1.- (Cùng học để phát triển năng
lực)
Giáo dục thể chất 1.- (Cùng học để phát
triển năng lực)
Tự nhiên xã hội 1.- (Cùng học để phát triển
năng lực)
Tiếng Việt 3. T.2.- (Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Công nghệ 3.- (Kết nối tri thức với cuộc
sống)
Hoạt động trải nghiệm 3.- (Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Tự nhiên và Xã hội 3.- (Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Đạo đức 3.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Công nghệ 3.- (Cánh Diều)
GK.000810
1
GK.000812
1
GK.000807
GK.000695 GK.000696
GK.000697 GK.000698
1
GK.000699
1
GK.000701 GK.000702
GK.000703
3
GK.000710
1
GK.000712
1
GK.000713
1
GK.000715
1
GK.000718
GK.000796
1
1
4
stt
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Tên sách
Tự nhiên xã hội 1.- (Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Tiếng Việt 1. T.2.- (Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Toán 1. T.1.- (Kết nối tri thức với cuộc
sống)
Toán 1. T.2.- (Kết nối tri thức với cuộc
sống)
Toán 1. T.2.- (Kết nối tri thức với cuộc
sống)
Toán 1. T.2.- (Kết nối tri thức với cuộc
sống)
SĐKCB
GK.000001 GK.000021
GK.000023
GK.000002 GK.000003
GK.000147
GK.000004 GK.000007
GK.000008 GK.000009
GK.000010 GK.000014
GK.000237 GK.000238
GK.000005 GK.000012
GK.000013 GK.000260
SL
GK.000006
1
GK.000011
1
GK.000015 GK.000016
Hoạt động trải nghiệm 1.- (Kết nối tri thức
GK.000017 GK.000018
với cuộc sống)
GK.000019 GK.000020
Tự nhiên xã hội 1.- (Kết nối tri thức với
GK.000022 GK.000024
cuộc sống)
GK.000025 GK.000026
Tự nhiên xã hội 1.- (Kết nối tri thức với
GK.000027 GK.000028
cuộc sống)
GK.000252 GK.000253
GK.000254 GK.000255
GK.000031 GK.000032
Giáo dục thể chất 1.- (Kết nối tri thức với GK.000033 GK.000034
cuộc sống)
GK.000035 GK.000211
GK.000212
Mĩ thuật 1: Sách giáo khoa.- (Kết nối tri
GK.000036 GK.000039
thức với cuộc sống)
Mĩ thuật 1: Sách giáo khoa.- (Kết nối tri
GK.000037 GK.000038
thức với cuộc sống)
GK.000043 GK.000047
Mĩ thuật 1: Sách giáo khoa.- (Kết nối tri
GK.000040 GK.000041
thức với cuộc sống)
Toán 1. T.2.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000042
sống)
GK.000029 GK.000030
Giáo dục thể chất 1.- (Kết nối tri thức với
GK.000044 GK.000045
cuộc sống)
GK.000046
GK.000048 GK.000049
GK.000050 GK.000051
GK.000052 GK.000053
Đạo đức 1.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000054 GK.000055
GK.000056 GK.000057
GK.000058 GK.000059
GK.000060
3
3
8
4
6
2
8
7
2
4
2
1
5
13
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
Âm nhạc 1.- (Kết nối tri thức với cuộc
sống)
GK.000061 GK.000062
GK.000063 GK.000064
GK.000065 GK.000066
GK.000067 GK.000068
GK.000069 GK.000070
GK.000071 GK.000072
GK.000073 GK.000074
GK.000811
GK.000075 GK.000076
GK.000077 GK.000086
Tập viết 1. T.1.- (Kết nối tri thức với cuộc
sống)
Tập viết 1. 1.- (Cùng học để phát triển năng
GK.000078
lực)
Tập viết 1. T.2.- (Cùng học để phát triển
GK.000079 GK.000080
năng lực)
GK.000081 GK.000108
GK.000123 GK.000213
Toán 1. T.1.- (Cùng học để phát triển năng GK.000214 GK.000215
lực)
GK.000216 GK.000217
GK.000218 GK.000720
GK.000700
GK.000082 GK.000085
GK.000105 GK.000219
Toán 1. T.2.- (Cùng học để phát triển năng GK.000220 GK.000221
lực)
GK.000222 GK.000223
GK.000224 GK.000719
GK.000709
Hoạt động trải nghiệm 1.- (Kết nối tri thức
GK.000083 GK.000258
với cuộc sống)
Toán 2: Sách giáo khoa. T.2.- (Kết nối tri
GK.000084 GK.000319
thức với cuộc sống)
Toán 1: Sách giáo khoa.- (Chân trời sáng
GK.000087
tạo)
Hoạt động trải nghiệm 1: Sách giáo khoa.GK.000088
(Chân trời sáng tạo)
Âm nhạc 1 ( Chân trời sáng tạo ).- (Chân
GK.000089 GK.000764
trời sáng tạo)
Tiếng Việt 1: Sách giáo khoa. T.2.- (Chân
GK.000090
trời sáng tạo)
Đạo đức 1.- (Chân trời sáng tạo)
GK.000091 GK.000763
Giáo dục thể chất 1: sách giáo khoa.- (Chân
GK.000092
trời sáng tạo)
Tự nhiên và Xã hội 1: Sách giáo khoa.GK.000093
(Chân trời sáng tạo)
Mĩ thuật 1.- (Chân trời sáng tạo)
GK.000094
Tài liệu Giáo dục an toàn giao thông dành GK.000095 GK.000096
cho học sinh lớp 1
GK.000097 GK.000098
GK.000099 GK.000100
GK.000101 GK.000102
15
4
1
2
11
11
2
2
1
1
2
1
2
1
1
1
10
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
GK.000103 GK.000104
Giáo dục thể chất 1: Sách đã được Bộ
GK.000106 GK.000137
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệt GK.000138 GK.000139
sử dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông tại GK.000140 GK.000141
Quyết định số 4507/QĐ-BGDĐT ngày
GK.000142 GK.000250
21/11/2019
GK.000251
Hoạt động trải nghiệm 1: Sách đã được Bộ
GK.000107 GK.000127
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệt
GK.000131 GK.000132
sử dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông tại
GK.000133 GK.000134
Quyết định số 4507/QĐ-BGDĐT ngày
GK.000135 GK.000136
21/11/2019.- (Cánh diều)
GK.000109 GK.000124
GK.000231 GK.000232
Tiếng Việt 1: Sách giáo khoa. T.2.- (Cùng
GK.000233 GK.000234
học để phát triển năng lực)
GK.000235 GK.000721
GK.000722
GK.000110 GK.000114
GK.000115 GK.000128
GK.000129 GK.000199
Mĩ thuật 1
GK.000200 GK.000207
GK.000208 GK.000209
GK.000210 GK.000704
GK.000705
GK.000111 GK.000112
GK.000113 GK.000201
Âm nhạc 1.- (Cùng học để phát triển năng GK.000202 GK.000203
lực)
GK.000204 GK.000205
GK.000206 GK.000706
GK.000707 GK.000708
GK.000116 GK.000117
GK.000118 GK.000193
Đạo đức 1
GK.000194 GK.000195
GK.000196 GK.000197
GK.000198
GK.000119 GK.000120
GK.000121 GK.000122
Tự nhiên và xã hội 1
GK.000187 GK.000188
GK.000189 GK.000190
GK.000191 GK.000192
GK.000125 GK.000126
GK.000146 GK.000225
Tiếng Việt 1. T.1.- (Cùng học để phát triển GK.000226 GK.000227
năng lực)
GK.000228 GK.000229
GK.000230 GK.000723
GK.000724
Tiếng Việt 1. T.1.- (Kết nối tri thức với
GK.000130
cuộc sống)
Tập viết 1. T.2.- (Kết nối tri thức với cuộc GK.000143 GK.000144
sống)
GK.000145
Tiếng Việt 1. T.2.- (Kết nối tri thức với
GK.000148 GK.000149
9
8
9
13
12
9
10
11
1
3
3
cuộc sống)
45
Tài liệu giáo dục an toàn giao thông 1:
Dành cho học sinh lớp 1.- (Chương trình an
toàn giao thông cho nụ cười trẻ thơ)
46
Tài liệu giáo dục an toàn giao thông 1:
Dành cho học sinh lớp 1.- (Chương trình an
toàn giao thông cho nụ cười trẻ thơ)
47
Tài liệu giáo dục địa phương tỉnh Lạng Sơn
- Lớp 1
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
Tài liệu văn hoá địa phương tỉnh Lạng Sơn
Đạo đức 1.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Tiếng Việt 1. T.1.- (Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Hành Trang công dân số lớp 1
Tiếng Việt 1: Sách giáo khoa. T.1.- (Chân
trời sáng tạo)
Âm nhạc 2.- (Chân trời sáng tạo)
Hoạt động trải nghiệm 2: Sách giáo khoa.(Chân trời sáng tạo)
Mĩ thuật 2.- (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Việt 2. T.1.- (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Việt 2. T.2.- (Chân trời sáng tạo)
Toán 2. T.1.- (Chân trời sáng tạo)
Toán 2 tập 2: Sách giáo khoa. T.2.- (Chân
trời sáng tạo)
Tự nhiên và Xã hội 2.- (Chân trời sáng tạo)
Giáo dục thể chất 2.- (Chân trời sáng tạo)
Đạo đức 2.- (Chân trời sáng tạo)
GK.000150
GK.000151 GK.000152
GK.000153 GK.000154
GK.000155 GK.000156
GK.000157 GK.000159
GK.000160 GK.000161
GK.000162 GK.000163
GK.000164 GK.000165
GK.000166 GK.000167
GK.000168 GK.000169
GK.000170 GK.000171
GK.000172 GK.000173
GK.000174 GK.000175
GK.000176 GK.000177
GK.000178 GK.000179
GK.000180 GK.000181
GK.000182 GK.000158
GK.000183 GK.000184
GK.000185 GK.000186
GK.000236
GK.000239 GK.000241
GK.000242 GK.000243
GK.000244 GK.000245
GK.000246 GK.000247
GK.000248 GK.000249
GK.000240
GK.000256 GK.000257
32
5
10
1
2
GK.000259
1
GK.000261 GK.000273
2
GK.000262
1
GK.000263
1
GK.000264
1
GK.000265
GK.000266
GK.000267
GK.000268
1
1
1
1
GK.000269
1
GK.000270
GK.000271
GK.000272
GK.000274 GK.000275
Hành trang công dân số lớp 2
GK.000276
Hoạt động trải nghiệm 2.- (Kết nối tri thức GK.000277 GK.000278
với cuộc sống)
GK.000279 GK.000312
1
1
1
3
4
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
GK.000280 GK.000281
GK.000282 GK.000283
GK.000284 GK.000285
GK.000286 GK.000287
GK.000288 GK.000289
GK.000290 GK.000291
GK.000292 GK.000293
GK.000294 GK.000295
Tài liệu giáo dục an toàn giao thông 2:
GK.000296 GK.000297
Dành cho học sinh lớp 2.- (Chương trình an GK.000298 GK.000299
toàn giao thông cho nụ cười trẻ thơ)
GK.000300 GK.000301
GK.000302 GK.000303
GK.000304 GK.000305
GK.000306 GK.000307
GK.000308 GK.000309
GK.000310 GK.000353
Tiếng Việt 2. T.2.- (Kết nối tri thức với
GK.000311
cuộc sống)
Toán 2. T.1.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000314 GK.000315
sống)
GK.000316 GK.000325
Toán 2: Sách giáo khoa. T.2.- (Kết nối tri
GK.000317 GK.000318
thức với cuộc sống)
Âm nhạc 2.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000320 GK.000321
sống)
Âm nhạc 2.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000322 GK.000324
sống)
Âm nhạc 2
GK.000323
Tập viết 2. T.1.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000326 GK.000327
sống)
Tập viết 2. T.2.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000328
sống)
Tập viết 2. T.2.- (Kết nối tri thức với cuộc GK.000329 GK.000330
sống)
GK.000331
Tự nhiên và Xã hội 2.- (Kết nối tri thức với GK.000332 GK.000333
cuộc sống)
GK.000334
Tự nhiên xã hội 2: Sách giáo viên.- (Kết nối
GK.000335 GK.000336
tri thức với cuộc sống)
Tự nhiên xã hội 2: Sách giáo viên.- (Kết nối
GK.000337
tri thức với cuộc sống)
Mĩ thuật 2.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000338 GK.000340
Mĩ thuật 2.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000339 GK.000342
Mĩ thuật 2.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000341 GK.000313
Giáo dục thể chất 2: Sách giáo khoa.- (Kết GK.000343 GK.000345
nối tri thức với cuộc sống)
GK.000346
Giáo dục thể chất 2.- (Kết nối tri thức với
GK.000344
cuộc sống)
Đạo đức 2.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000347 GK.000348
GK.000349 GK.000351
Tiếng Việt 2. T.1.- (Kết nối tri thức với
cuộc sống)
6
26
1
4
2
2
2
1
2
1
3
3
2
1
2
2
2
3
1
5
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
GK.000352
Đạo đức 2.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000350
GK.000354 GK.000791
Hoạt động trải nghiệm 3.- (Cánh diều)
GK.000793 GK.000803
Mĩ thuật 3. Bản 2.- (Chân trời sáng tạo)
GK.000355
Mĩ thuật 3.- (Chân trời sáng tạo)
GK.000356 GK.000360
GK.000357 GK.000790
Mĩ thuật 3: Bản 1.- (Cánh diều)
GK.000800
Giáo dục thể chất 3.- (Cánh diều)
GK.000358 GK.000792
Tin học 3: Sách đã được Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo phê duyệt sử dụng trong cơ
sở giáo dục phổ thông tại Quyết định số
GK.000359
438/QĐ-BGDĐT ngày 28/01/2022.- (Cánh
Diều)
Toán 3: Sách đã được Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo phê duyệt sử dụng trong cơ
GK.000362 GK.000795
sở giáo dục phổ thông tại Quyết định số
GK.000802
438/QĐ-BGDĐTngày 28/01/2021. T.2.(Cánh Diều)
Toán 3: Sách đã được Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo phê duyệt sử dụng trong cơ
sở giáo dục phổ thông tại Quyết định số
GK.000361
438/QĐ-BGDĐTngày 28/01/2021. T.1.(Cánh Diều)
Tập viết 3. T.1.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000363 GK.000364
sống)
Tập viết 3. T.1.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000365 GK.000366
sống)
Tập viết 3. T.2.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000367
sống)
Tập viết 3. T.2.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000368 BT.000310
sống)
GK.000369 GK.000370
Toán 3: Sách giáo khoa. T.2.- (Kết nối tri
GK.000408 GK.000409
thức với cuộc sống)
GK.000410 GK.000411
GK.000371 GK.000372
Toán 3: Sách giáo khoa. T.1.- (Kết nối tri
GK.000405 GK.000406
thức với cuộc sống)
GK.000407
Tin học 3: Sách giáo khoa
GK.000373 GK.000813
Âm nhạc 3.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000374 GK.000375
sống)
GK.000376
Âm nhạc 3.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000377 GK.000378
sống)
GK.000711
GK.000379 GK.000384
Tự nhiên và Xã hội 3.- (Kết nối tri thức với GK.000385 GK.000386
cuộc sống)
GK.000387 GK.000714
GK.000716
Tự nhiên và Xã hội 3.- (Kết nối tri thức với GK.000380 GK.000381
1
4
1
2
3
2
1
3
1
2
2
1
2
6
5
2
3
3
7
4
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
cuộc sống)
Giáo dục thể chất 3.- (Kết nối tri thức với
cuộc sống)
GK.000382 GK.000383
GK.000393 GK.000394
GK.000397
GK.000388 GK.000389
GK.000390 GK.000391
Giáo dục thể chất 3.- (Kết nối tri thức với
GK.000392 GK.000395
cuộc sống)
GK.000396 GK.000398
GK.000717
Hoạt động trải nghiệm 3.- (Kết nối tri thức GK.000399 GK.000480
với cuộc sống)
GK.000481 GK.000766
Tin học 3.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000400
Tin học 3.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000401
Tiếng Việt 3. T.1.- (Kết nối tri thức với
GK.000402
cuộc sống)
Tiếng Việt 3. T.2.- (Kết nối tri thức với
GK.000403
cuộc sống)
Tiếng Việt 3. T.2
GK.000404
GK.000412 GK.000413
Mĩ thuật 3: Sách giáo khoa.- (Kết nối trí
GK.000414 GK.000415
thức với cuộc sống)
GK.000416 GK.000417
GK.000418 GK.000419
Đạo đức 3.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
GK.000420
GK.000421 GK.000422
Đạo đức 3.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
GK.000423 GK.000815
Tài liệu giáo dục an toàn giao thông dành
GK.000424 GK.000426
cho học sinh lớp 3: Chương trình an toàn
GK.000425
giao Thông cho nụ cười trẻ thơ
GK.000427 GK.000428
GK.000429 GK.000430
GK.000431 GK.000432
Tài liệu Giáo dục an toàn giao thông dành
GK.000433 GK.000434
cho học sinh lớp 3
GK.000435 GK.000436
GK.000437 GK.000438
GK.000439 GK.000463
GK.000440 GK.000441
Tài liệu Giáo dục an toàn giao thông dành
GK.000442 GK.000443
cho học sinh lớp 3
GK.000444
GK.000445 GK.000446
GK.000447 GK.000448
Tài liệu Giáo dục an toàn giao thông dành
GK.000449 GK.000450
cho học sinh lớp 3
GK.000451 GK.000452
GK.000453 GK.000454
GK.000455 GK.000456
Tài liệu giáo dục an toàn giao thông dành
GK.000457 GK.000458
cho học sinh lớp 3: Chương trình an toàn
GK.000459 GK.000460
giao Thông cho nụ cười trẻ thơ
GK.000461 GK.000462
Mĩ thuật 4: Sách đã được Bộ trưởng Bộ
GK.000464
Giáo dục và Đào tạo phê duyệt sử dụng
3
9
4
1
1
1
1
1
6
3
4
3
14
5
10
8
1
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
trong cơ sở giáo dục phổ thông tại Quyết
định số 4434/QĐ-BGDĐT ngày
21/12/2022.- (Cánh Diều)
Công nghệ 4: Sách giáo khoa.- (Chân trời
GK.000465 GK.000748
sáng tạo)
Âm nhạc 4: Sách giáo khoa.- (Chân trời
GK.000466 GK.000740
sáng tạo)
Lịch sử và địa lí 4: Bản in thử.- (Chân trời
GK.000467 GK.000743
sáng tạo)
Toán 4: Sách giáo khoa. T.2.- (Chân trời
GK.000468 GK.000752
sáng tạo)
Toán 4: Sách giáo khoa. T.1.- (Chân trời
GK.000469 GK.000751
sáng tạo)
Tiếng Việt 4: Sách giáo khoa. T.1.- (Chân
GK.000470 GK.000754
trời sáng tạo)
Tiếng Việt 4: Sách giáo khoa. T.2.- (Chân
GK.000471 GK.000753
trời sáng tạo)
Hoạt động trải nghiệm 4 - Bản 2: Sách giáo
khoa đã được thẩm định bởi Hội Đồng quốc
GK.000472
gia thẩm định sách giáo khoa lớp 4.- (Chân
trời sáng tạo)
Hoạt động trải nghiệm 4.- (Chân trời sáng
GK.000473 GK.000744
tạo)
GK.000474 GK.000536
Đạo đức 4.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
GK.000537 GK.000538
Khoa học 4.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000475 GK.000476
sống)
Khoa học 4.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000477 GK.000478
sống)
GK.000479 GK.000814
Hoạt động trải nghiệm 3.- (Kết nối tri thức GK.000482 GK.000483
với cuộc sống)
GK.000484 GK.000485
GK.000486 GK.000487
Công nghệ 3.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000488 GK.000489
sống)
GK.000492
Công nghệ 3.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000490 GK.000491
sống)
GK.000493
GK.000494 GK.000495
Hành Trang công dân số lớp 3
GK.000496
Mĩ thuật 4: Sách giáo khoa. Bản 1.- (Chân GK.000497 GK.000501
trời sáng tạo)
GK.000750
Mĩ thuật 4: Sách giáokhoa. Bản 2.- (Chân
GK.000498 GK.000745
trời sáng tạo)
Khoa học 4: Sách giáo khoa.- (Chân trời
GK.000499 GK.000741
sáng tạo)
GK.000742
Giáo dục thể chất 4: sách giáo khoa.- (Chân
GK.000500 GK.000747
trời sáng tạo)
Đạo đức 4: Sách giáo khoa.- (Chân trời
GK.000502 GK.000746
2
2
2
2
2
2
2
1
2
4
2
4
4
5
3
3
3
2
3
2
2
sáng tạo)
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
Tài liệu Giáo dục an toàn giao thông dành
cho học sinh lớp 4
GK.000503 GK.000516
GK.000517 GK.000518
GK.000519 GK.000520
GK.000521 GK.000522
GK.000532 GK.000533
Hướng dẫn giáo viên sử dụng tài liệu Giáo
dục an toàn giao thông: Dành cho học sinh GK.000504 GK.000505
Lớp 4
GK.000506 GK.000507
GK.000523 GK.000524
Tài liệu Giáo dục an toàn giao thông dành GK.000525 GK.000526
cho học sinh lớp 4
GK.000527 GK.000528
GK.000529 GK.000530
GK.000531
GK.000508 GK.000509
Tài liệu Giáo dục an toàn giao thông dành GK.000510 GK.000511
cho học sinh lớp 4
GK.000512 GK.000513
GK.000514 GK.000515
Hoạt động trải nghiệm 4.- (Kết nối tri thức
GK.000534
với cuộc sống)
Hoạt động trải nghiệm 4: Sách giáo khoa.GK.000535
(Kết nối tri thức với cuộc sống)
Đạo đức 4.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000539 GK.000540
GK.000541 GK.000542
Hành Trang công dân số lớp 4
GK.000543
Âm nhạc 4.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000544 GK.000657
sống)
GK.000545 GK.000546
Âm nhạc 4.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000547 GK.000548
sống)
GK.000549 GK.000550
Giáo dục thể chất 1: Sách giáo viên.- (Cánh GV.000110 GK.000805
diều)
GK.000808
Hoạt động trải nghiệm 1: Sách giáo viên.GV.000111 GK.000809
(Cánh diều)
Công nghệ 4.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000551 GK.000552
sống)
GK.000553 GK.000554
Công nghệ 4.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000555
sống)
GK.000556 GK.000557
Giáo dục thể chất 4.- (Kết nối tri thức với GK.000558 GK.000559
cuộc sống)
GK.000560 GK.000561
GK.000562
Tin học 4: Sách giáo khoa.- (Kết nối tri
GK.000563
thức với cuộc sống)
GK.000564 GK.000565
Hướng dẫn học tin học lớp 4
GK.000566
Tin học 4: (Sách giáo khoa được thẩm định GK.000568 GK.000567
10
2
11
8
1
1
2
3
2
6
3
2
4
1
7
1
3
7
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
175
176
bởi Hội đồng quốc gia thẩm định sách giáo
khoa lớp 4 theo quyết định số 1908/QĐBGDĐT ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ GD&ĐT).- (Rô-bốt thông minh)
Tiếng Việt 4. T.2.- (Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Tiếng Việt 4. T.2.- (Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Tiếng Việt 4. T.1.- (Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Tiếng Việt 4. T.1.- (Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Lịch sử và địa lý 4: Sách giáo khoa.- (Kết
nối tri thức với cuộc sống)
GK.000569 GK.000570
GK.000571 GK.000572
GK.000573
GK.000574 GK.000575
2
GK.000576 GK.000577
GK.000578 GK.000579
4
GK.000580 GK.000581
2
GK.000582 GK.000583
GK.000584 GK.000585
GK.000586 GK.000587
GK.000588 GK.000589
GK.000590
Lịch sử và địa lí 4.- (Kết nối tri thức với
GK.000591 GK.000592
cuộc sống)
Mĩ thuật 4.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000593 GK.000594
GK.000595 GK.000596
Mĩ thuật 4.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000597 GK.000598
GK.000599 GK.000600
Toán 4. T.2.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000601 GK.000602
sống)
GK.000603
Toán 4. T.2.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000604 GK.000605
sống)
GK.000606
GK.000607 GK.000608
Toán 4. T.1.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000609 GK.000610
sống)
GK.000611
Toán 4. T.1.- (Kết nối tri thức với cuộc
GK.000612 GK.000613
sống)
GK.000614 GK.000615
Mĩ thuật 2.- (Kết nối tri thức với cuộc sống) GK.000616
GK.000617 GK.000618
GK.000619 GK.000620
GK.000622 GK.000623
Tài liệu giáo dục an toàn giao thông dành GK.000624 GK.000625
cho học sinh lớp 5: Chương trình an toàn
GK.000626 GK.000627
giao Thông cho nụ cười trẻ thơ
GK.000628 GK.000629
GK.000630 GK.000631
GK.000642 GK.000643
GK.000644
GK.000621 GK.000632
GK.000633 GK.000634
Tài liệu Giáo dục an toàn giao thông dành GK.000635 GK.000636
cho học sinh lớp 5
GK.000637 GK.000638
GK.000639 GK.000640
GK.000641
Tiếng Việt 5: Sách giáo khoa. T.1.- (Kết nối GK.000645 GK.000646
tri thức với cuộc sống)
GK.000647
4
5
2
2
6
3
3
5
4
1
17
11
3
177
178
179
180
181
182
183
184
185
186
187
188
189
190
191
192
193
194
195
196
197
198
199
200
201
Tiếng Việt 5: Sách giáo khoa. T.2.- (Kết nối GK.000648 GK.000649
tri thức với cuộc sống)
GK.000674
Toán 5: Sách giáo khoa. T.2.- (Kết nối tri GK.000650 GK.000672
thức với cuộc sống)
GK.000673
Tự nhiên xã hội 1.- (Cánh diều)
GK.000651
Toán 5 Tập 1: Sách giáo khoa. T.1.- (Kết GK.000652 GK.000653
nối tri thức với cuộc sống)
GK.000671
Đạo đức 5: Sách giáo khoa.- (Kết nối tri
GK.000654 GK.000655
thức với cuộc sống)
GK.000656
Khoa học 5: Sách giáo khoa.- (Kết nối tri GK.000658 GK.000659
thức với cuộc sống)
GK.000660
GK.000661 GK.000662
Công nghệ 5: Sách giáo khoa.- (Kết nối tri
GK.000663 GK.000675
thức với cuộc sống)
GK.000686 GK.000687
Âm nhạc 5: Sách giáo khoa.- (Kết nối tri
GK.000664 GK.000665
thức với cuộc sống)
GK.000666 GK.000667
GK.000668 GK.000669
Hành Trang công dân số lớp 5
GK.000670
Lịch sử và địa lí 5: Sách giáo khoa.- (Kết GK.000676 GK.000677
nối tri thức với cuộc sống)
GK.000678
GK.000679 GK.000680
Mĩ thuật 5: Sách giáo khoa.- (Kết nối tri
GK.000681 GK.000682
thức với cuộc sống)
GK.000683
Hoạt động trải nghiệm 5: Sách giáo khoa.GK.000684 GK.000685
(Kết nối tri thức với cuộc sống)
Tài liệu Giáo dục an toàn giao thông dành
cho học sinh lớp 5: Chương trình an toàn
GK.000688
giao thông cho nụ cười trẻ thơ
Hướng dẫn học tin học lớp 5
GK.000691 GK.000693
Hướng dẫn học tin học lớp 5
GK.000689 GK.000692
Hướng dẫn học tin học lớp 5
GK.000690 GK.000694
Tiếng Việt 5: Sách giáo khoa. T.1.- (Chân
GK.000726
trời sáng tạo)
Hoạt động trải nghiệm 5: Sách giáokhoa.
GK.000725 GK.000731
Bản in thử.- (Chân trời sáng tạo)
Âm nhạc 5: Sách giáo khoa.- (Chân trời
GK.000727
sáng tạo)
Công nghệ 5: Sách giáo khoa.- (Chân trời
GK.000728
sáng tạo)
Toán 5 Tập 1: Sách giáo khoa.- (Chân trời
GK.000729
sáng tạo)
Toán 5: Sách giáo khoa. T.2.- (Chân trời
GK.000730
sáng tạo)
Tiếng Việt 5: Sách giáo khoa. T.2.- (Chân
GK.000732
trời sáng tạo)
Mĩ thuật 5
GK.000733
Giáo dục thể chất 5: Sách giáo khoa
GK.000734
3
3
1
3
3
3
6
4
3
3
5
2
1
2
2
2
1
2
1
1
1
1
1
1
1
202
203
204
205
206
207
208
209
210
211
212
213
214
215
216
217
218
219
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230
231
232
233
234
Khoa học 5: Sách giáo khoa: Bản in thử.(Chân trời sáng tạo)
Tin học 5: Sách giáo khoa.- (Chân trời sáng
tạo)
Đạo đức 5: Sách giáo khoa.- (Chân trời
sáng tạo)
Lịch sử và địa lí 5: Sách giáo khoa.- (Chân
trời sáng tạo)
Mĩ thuật 5: Sách giáo khoa.- (Chân trời
sáng tạo)
Tin học 4: Sách giáo khoa.- (Chân trời sáng
tạo)
Hoạt động trải nghiệm 3.- (Chân trời sáng
tạo)
Toán 3: Sách giáo khoa. T.1.- (Chân trời
sáng tạo)
Toán 3: Sách giáo khoa. T.2.- (Chân trời
sáng tạo)
Tin học 3.- (Chân trời sáng tạo)
Tự nhiên và Xã hội 3.- (Chân trời sáng tạo)
Giáo dục thể chất 3.- (Chân trời sáng tạo)
Tiếng Việt 5: Sách giáo khoa. T.2.- (Cánh
diều)
Mĩ thuật 1: Sách giáo viên.- (Cánh diều)
Hoạt động trải nghiệm 5.- (Cánh diều)
Giáo dục thể chất 5: Sách giáo khoa
Khoa học 5: Sách giáo khoa.- (Cánh diều)
Đạo đức 5: Sách giáo khoa.- (Cánh diều)
Toán 5: Sách giáo khoa. T.2.- (Cánh diều)
Âm nhạc 5.- (Cánh diều)
Tin học 5: Sách giáo khoa
Công nghệ 5: Sách giáo khoa
Lịch sử và địa lí 5: Sách giáo khoa.- (Cánh
diều)
Mĩ thuật 5: Sách giáo khoa.- (Cánh diều)
Tiếng Việt 5: Sách giáo khoa. T.1.- (Cánh
diều)
Toán 5 Tập 1: Sách giáo khoa.- (Cánh diều)
Khoa học 4: Sách giáo khoa.- (Cánh diều)
Tin học 3.- (Cánh diều)
Tiếng Việt 3. T.2.- (Cánh diều)
Tiếng Việt 3. T.1.- (Cánh diều)
Âm nhạc 3.- (Cánh diều)
Toán 3: Sách giáo khoa. T.1.- (Cánh diều)
Tự nhiên xã hội 3: Sách giáo khoa.- (Kết
GK.000735
1
GK.000736
1
GK.000737
1
GK.000738
1
GK.000739
1
GK.000749
1
GK.000755 GK.000758
2
GK.000757
1
GK.000756
1
GK.000759 GK.000760
GK.000761
GK.000762
2
1
1
GK.000765
1
GK.000767
GK.000768 GK.000769
GK.000770 GK.000773
GK.000771
GK.000772 GK.000784
GK.000774
GK.000775 GK.000779
GK.000776 GK.000783
GK.000777 GK.000780
1
2
2
1
2
1
2
2
2
GK.000778
1
GK.000781
1
GK.000785
1
GK.000782
GK.000786
GK.000787 GK.000801
GK.000788 GK.000794
GK.000789 GK.000798
GK.000797
GK.000799 GK.000804
GK.000806
1
1
2
2
2
1
2
1
235
236
237
238
239
240
241
242
243
244
245
246
nối trí thức với cuộc sống)
Hoạt động trải nghiệm 2: Sách giáo khoa.(Kết nối tri thức với cuộc sống)
Tin học 5: Sách giáo khoa.- (Kết nối tri
thức với cuộc sống)
Đạo đức 1: Sách giáo khoa.- (Cánh diều)
Đạo đức 1.- (Cùng học để phát triển năng
lực)
Giáo dục thể chất 1.- (Cùng học để phát
triển năng lực)
Tự nhiên xã hội 1.- (Cùng học để phát triển
năng lực)
Tiếng Việt 3. T.2.- (Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Công nghệ 3.- (Kết nối tri thức với cuộc
sống)
Hoạt động trải nghiệm 3.- (Kết nối tri thức
với cuộc sống)
Tự nhiên và Xã hội 3.- (Kết nối tri thức với
cuộc sống)
Đạo đức 3.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Công nghệ 3.- (Cánh Diều)
GK.000810
1
GK.000812
1
GK.000807
GK.000695 GK.000696
GK.000697 GK.000698
1
GK.000699
1
GK.000701 GK.000702
GK.000703
3
GK.000710
1
GK.000712
1
GK.000713
1
GK.000715
1
GK.000718
GK.000796
1
1
4
 





