giới thiệu sách Marie curie
Tuần 1.Chính tả-đôi bàn tay bé

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: https://hoc10.vn/bai-giang/Tuan-1---Chinh-ta:-Doi-ban-tay-be/Njk1
Người gửi: Nguyễn Thị Hà
Ngày gửi: 12h:54' 30-10-2022
Dung lượng: 10.5 MB
Số lượt tải: 246
Nguồn: https://hoc10.vn/bai-giang/Tuan-1---Chinh-ta:-Doi-ban-tay-be/Njk1
Người gửi: Nguyễn Thị Hà
Ngày gửi: 12h:54' 30-10-2022
Dung lượng: 10.5 MB
Số lượt tải: 246
Số lượt thích:
0 người
TIẾNG VIỆT 2
Tập 1
Tuần 1
Chính tả: Đôi bàn tay bé
Khởi động
2
3
4
Đôi bàn tay bé
Đôi bàn tay bé xíu
Mà siêng năng nhất nhà
Hết sâu kim cho bà
Lại nhặt rau giúp mẹ.
Đôi bàn tay be bé
Nhanh nhẹn ai biết không?
Chiều tưới cây cho ông
Tối chép thơ tặng bố.
NGUYỄN LÃM
1. Bài thơ nói về điều gì?
Đôi bàn tay bé siêng năng, chăm chỉ, rất đáng
yêu.
2. Bài thơ được viết ở vị trí
nào ?
Giữa trang vở, cách lề vở 4 ô li
3. Bài thơ có mấy dòng?
Bài thơ có 8 dòng.
4. Mỗi dòng có mấy tiếng?
Mỗi dòng có 5 tiếng.
5.Chữ cái đầu viết thế nào ?
Chữ cái đầu viết hoa. lùi vào 3 ô li tính từ lề
vở.
5
Thực hành
viết vở
Luyện viết
2. Chọn chữ phù hợp với ô trống: c hay k ?
∎ái
cái đồng hồ
∎on
con tu hú
tiếng
tiếng
∎êu
câu chuyện
∎âu
kêu
c: Các nguyên âm: a, ă, â, o, ô, ơ, u, ư
k:
Các nguyên âm: i, e, ê
∎ì
kì lạ
ă
â
b
d
đ
e
ê
8
3.Tìm những chữ cái còn thiếu trong bảng. Học thuộc
tên các chữ cái.
Số thứ
tự
Chữ cái
Tên chữ
cái
Số thứ
tự
Chữ cái
Tên chữ
cái
1
a
a
6
d
dê
2
ă
á
7
đ
đê
3
â
ớ
8
e
e
4
b
bê
9
ê
ê
5
c
xê
9
CỦNG CỐ - DẶN DÒ
Hoc10 chúc các em học tốt!
Tập 1
Tuần 1
Chính tả: Đôi bàn tay bé
Khởi động
2
3
4
Đôi bàn tay bé
Đôi bàn tay bé xíu
Mà siêng năng nhất nhà
Hết sâu kim cho bà
Lại nhặt rau giúp mẹ.
Đôi bàn tay be bé
Nhanh nhẹn ai biết không?
Chiều tưới cây cho ông
Tối chép thơ tặng bố.
NGUYỄN LÃM
1. Bài thơ nói về điều gì?
Đôi bàn tay bé siêng năng, chăm chỉ, rất đáng
yêu.
2. Bài thơ được viết ở vị trí
nào ?
Giữa trang vở, cách lề vở 4 ô li
3. Bài thơ có mấy dòng?
Bài thơ có 8 dòng.
4. Mỗi dòng có mấy tiếng?
Mỗi dòng có 5 tiếng.
5.Chữ cái đầu viết thế nào ?
Chữ cái đầu viết hoa. lùi vào 3 ô li tính từ lề
vở.
5
Thực hành
viết vở
Luyện viết
2. Chọn chữ phù hợp với ô trống: c hay k ?
∎ái
cái đồng hồ
∎on
con tu hú
tiếng
tiếng
∎êu
câu chuyện
∎âu
kêu
c: Các nguyên âm: a, ă, â, o, ô, ơ, u, ư
k:
Các nguyên âm: i, e, ê
∎ì
kì lạ
ă
â
b
d
đ
e
ê
8
3.Tìm những chữ cái còn thiếu trong bảng. Học thuộc
tên các chữ cái.
Số thứ
tự
Chữ cái
Tên chữ
cái
Số thứ
tự
Chữ cái
Tên chữ
cái
1
a
a
6
d
dê
2
ă
á
7
đ
đê
3
â
ớ
8
e
e
4
b
bê
9
ê
ê
5
c
xê
9
CỦNG CỐ - DẶN DÒ
Hoc10 chúc các em học tốt!
 





